Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Lá lách cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
101
calokcal mỗi 100 g
Đạm17 g
Carb0 g
Chất béo3,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 101 kcal —
- Chất đạm 17 g 34%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 3,1 g 4%
- Chất béo bão hòa 1 g 5%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 84 mg 4%
- Cholesterol 250 mg 83%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 23 mg 26%
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,35 mg 27%
- Niacin (B3) 7,9 mg 49%
- Vitamin B6 0,11 mg 6%
- Folate (B9) 4 µg 1%
- Vitamin B12 5,3 µg 223%
Khoáng chất
- Canxi 9 mg 1%
- Sắt 41,9 mg 233%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 280 mg 22%
- Kali 358 mg 8%
- Kẽm 2,8 mg 26%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0,05 mg 2%
- Selen 32,4 µg 59%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 101 | 17 g | 0 g | 3,1 g |
| 50 g | 50 g | 51 | 8,6 g | 0 g | 1,6 g |
| 150 g | 150 g | 152 | 26 g | 0 g | 4,7 g |
| 200 g | 200 g | 202 | 34 g | 0 g | 6,2 g |
| 250 g | 250 g | 253 | 43 g | 0 g | 7,8 g |
Thực phẩm tương tự
- Lá lách bòsống98 kcal / 100 g
- Lá lách bênội tạng và phụ phẩm khác, sống98 kcal / 100 g
- Lưỡi cừusống218 kcal / 100 g
- Phổi cừusống95 kcal / 100 g
- Tụy cừusống152 kcal / 100 g
- Gan cừu nonsống137 kcal / 100 g
- Tim cừusống129 kcal / 100 g
- Gan bêsống140 kcal / 100 g
- Não cừuthịt và phụ phẩm, sống122 kcal / 100 g
- Thận cừuthịt nội tạng và phụ phẩm, sống97 kcal / 100 g
Câu hỏi về Lá lách cừu
100 g Lá lách cừu có bao nhiêu calo?
100 g Lá lách cừu có 101 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
50 g Lá lách cừu có bao nhiêu calo?
50 g Lá lách cừu có 51 kcal, gồm 8,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
150 g Lá lách cừu có bao nhiêu calo?
150 g Lá lách cừu có 152 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
200 g Lá lách cừu có bao nhiêu calo?
200 g Lá lách cừu có 202 kcal, gồm 34 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,2 g chất béo.
250 g Lá lách cừu có bao nhiêu calo?
250 g Lá lách cừu có 253 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 3629 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ