Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thận cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nội tạng và phụ phẩm, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 97 kcal —
- Chất đạm 16 g 31%
- Carbohydrate 0,8 g 0%
- Chất béo 3 g 4%
- Chất béo bão hòa 1 g 5%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 156 mg 7%
- Cholesterol 337 mg 112%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 95 µg 11%
- Vitamin C 11 mg 12%
- Thiamin (B1) 0,62 mg 52%
- Riboflavin (B2) 2,2 mg 172%
- Niacin (B3) 7,5 mg 47%
- Axit pantothenic (B5) 4,2 mg 84%
- Vitamin B6 0,22 mg 13%
- Folate (B9) 28 µg 7%
- Vitamin B12 52,4 µg 2184%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 6,4 mg 35%
- Magiê 17 mg 4%
- Phốt pho 246 mg 20%
- Kali 277 mg 6%
- Kẽm 2,2 mg 20%
- Đồng 0,45 mg 50%
- Mangan 0,12 mg 5%
- Selen 127 µg 231%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 97 | 16 g | 0,8 g | 3 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 27 | 4,5 g | 0,2 g | 0,8 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 55 | 8,9 g | 0,5 g | 1,7 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 14 | 2,2 g | 0,1 g | 0,4 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 82 | 13 g | 0,7 g | 2,5 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 110 | 18 g | 0,9 g | 3,3 g |
| 50 g | 50 g | 49 | 7,9 g | 0,4 g | 1,5 g |
| 150 g | 150 g | 146 | 24 g | 1,2 g | 4,4 g |
| 200 g | 200 g | 194 | 32 g | 1,6 g | 5,9 g |
| 250 g | 250 g | 243 | 39 g | 2,1 g | 7,4 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt thăn cừuchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống143 kcal / 100 g
- Thận bênội tạng và phụ phẩm, sống99 kcal / 100 g
- Gan cừunew zealand, nhập khẩu, sống136 kcal / 100 g
- Phổi cừuthịt loại khác và phụ phẩm, sống95 kcal / 100 g
- Não cừuthịt và phụ phẩm, sống122 kcal / 100 g
- Tim cừuthịt và phụ phẩm, sống122 kcal / 100 g
- Thận lợntươi, nội tạng và phụ phẩm, sống100 kcal / 100 g
- Lưỡi cừuthịt nội tạng và phụ phẩm, sống222 kcal / 100 g
- Tụy cừuthịt loại khác và phụ phẩm, sống152 kcal / 100 g
- Lá lách cừuthịt nội tạng và phụ phẩm, sống101 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thận cừu
100 g Thận cừu có bao nhiêu calo?
100 g Thận cừu có 97 kcal, gồm 16 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 3 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Thận cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Thận cừu có 27 kcal, gồm 4,5 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Thận cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Thận cừu có 55 kcal, gồm 8,9 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Thận cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Thận cừu có 14 kcal, gồm 2,2 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Thận cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Thận cừu có 82 kcal, gồm 13 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Thận cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Thận cừu có 110 kcal, gồm 18 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
50 g Thận cừu có bao nhiêu calo?
50 g Thận cừu có 49 kcal, gồm 7,9 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
150 g Thận cừu có bao nhiêu calo?
150 g Thận cừu có 146 kcal, gồm 24 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174354 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ