Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thận cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt và phụ phẩm, nấu chín, om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 137 kcal —
- Chất đạm 24 g 47%
- Carbohydrate 1 g 0%
- Chất béo 3,6 g 5%
- Chất béo bão hòa 1,2 g 6%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 151 mg 7%
- Cholesterol 565 mg 188%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 137 µg 15%
- Vitamin C 12 mg 13%
- Thiamin (B1) 0,35 mg 29%
- Riboflavin (B2) 2,1 mg 159%
- Niacin (B3) 6 mg 37%
- Axit pantothenic (B5) 2 mg 41%
- Vitamin B6 0,12 mg 7%
- Folate (B9) 81 µg 20%
- Vitamin B12 78,9 µg 3288%
Khoáng chất
- Canxi 18 mg 1%
- Sắt 12,4 mg 69%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 290 mg 23%
- Kali 178 mg 4%
- Kẽm 3,8 mg 35%
- Đồng 0,37 mg 41%
- Mangan 0,14 mg 6%
- Selen 219 µg 398%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 137 | 24 g | 1 g | 3,6 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 116 | 20 g | 0,8 g | 3,1 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 233 | 40 g | 1,7 g | 6,2 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 58 | 10 g | 0,4 g | 1,5 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 349 | 60 g | 2,5 g | 9,2 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 466 | 80 g | 3,4 g | 12 g |
| 50 g | 50 g | 69 | 12 g | 0,5 g | 1,8 g |
| 150 g | 150 g | 206 | 36 g | 1,5 g | 5,4 g |
| 200 g | 200 g | 274 | 47 g | 2 g | 7,2 g |
| 250 g | 250 g | 343 | 59 g | 2,5 g | 9,1 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt thăn cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt bỏ mỡ còn 6 mm, loại choice, nấu chín, nướng vỉ316 kcal / 100 g
- Thận bênội tạng và phụ phẩm, đã nấu chín, om163 kcal / 100 g
- Gan cừuthịt nội tạng và phụ phẩm, nấu chín, om220 kcal / 100 g
- Óc cừucác loại thịt và phụ phẩm khác, đã nấu chín, om145 kcal / 100 g
- Tim cừuthịt và phụ phẩm, nấu chín, om185 kcal / 100 g
- Phổi cừuthịt nội tạng và phụ phẩm, nấu chín, om113 kcal / 100 g
- Thận lợntươi, nội tạng và phụ phẩm, nấu chín, om151 kcal / 100 g
- Lưỡi cừuthịt nội tạng và phụ phẩm, đã nấu chín, om275 kcal / 100 g
- Tụy cừuthịt loại khác và phụ phẩm, nấu chín, om234 kcal / 100 g
- Lách cừuthịt loại khác và phụ phẩm, nấu chín, om156 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thận cừu
100 g Thận cừu có bao nhiêu calo?
100 g Thận cừu có 137 kcal, gồm 24 g đạm, 1 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thận cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thận cừu có 116 kcal, gồm 20 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thận cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thận cừu có 233 kcal, gồm 40 g đạm, 1,7 g carbohydrate và 6,2 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thận cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thận cừu có 58 kcal, gồm 10 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thận cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thận cừu có 349 kcal, gồm 60 g đạm, 2,5 g carbohydrate và 9,2 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thận cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thận cừu có 466 kcal, gồm 80 g đạm, 3,4 g carbohydrate và 12 g chất béo.
50 g Thận cừu có bao nhiêu calo?
50 g Thận cừu có 69 kcal, gồm 12 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
150 g Thận cừu có bao nhiêu calo?
150 g Thận cừu có 206 kcal, gồm 36 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174355 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ