Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt thăn cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt bỏ mỡ còn 6 mm, loại choice, nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 316 kcal —
- Chất đạm 25 g 50%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 23 g 30%
- Chất béo bão hòa 9,8 g 49%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 77 mg 3%
- Cholesterol 100 mg 33%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,13 mg 1%
- Vitamin K 4,8 µg 4%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,25 mg 19%
- Niacin (B3) 7,1 mg 44%
- Axit pantothenic (B5) 0,64 mg 13%
- Vitamin B6 0,13 mg 8%
- Folate (B9) 18 µg 5%
- Vitamin B12 2,5 µg 103%
- Choline 93,8 mg 17%
Khoáng chất
- Canxi 20 mg 2%
- Sắt 1,8 mg 10%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 196 mg 16%
- Kali 327 mg 7%
- Kẽm 3,5 mg 32%
- Đồng 0,13 mg 14%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 27,4 µg 50%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 316 | 25 g | 0 g | 23 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 269 | 21 g | 0 g | 20 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 537 | 43 g | 0 g | 39 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 134 | 11 g | 0 g | 9,8 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 806 | 64 g | 0 g | 59 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1074 | 86 g | 0 g | 79 g |
| 50 g | 50 g | 158 | 13 g | 0 g | 12 g |
| 150 g | 150 g | 474 | 38 g | 0 g | 35 g |
| 200 g | 200 g | 632 | 50 g | 0 g | 46 g |
| 250 g | 250 g | 790 | 63 g | 0 g | 58 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt thăn cừu nạcnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần thăn, chỉ có thịt nạc, nấu chín, nướng vỉ199 kcal / 100 g
- Phần thịt thăn cừunướng, nạc và mỡ, cân có xương224 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu quaynew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng nhanh162 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu không xương quaynew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, nướng nhanh157 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu canadacanada, phần thăn, nạc, đã nấu chín206 kcal / 100 g
- Thăn cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, nướng vỉ315 kcal / 100 g
- Sườn cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống142 kcal / 100 g
- Vai cừuchỉ thịt nạc có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 6 mm, loại choice, nấu chín, nướng vỉ211 kcal / 100 g
- Thịt thăn bêchỉ thịt nạc, đã nấu chín, quay175 kcal / 100 g
- Nửa phần thăn cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/4" mỡ, choice, nấu chín, quay292 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt thăn cừu
100 g Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
100 g Thịt thăn cừu có 316 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt thăn cừu có 269 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt thăn cừu có 537 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 39 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt thăn cừu có 134 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,8 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt thăn cừu có 806 kcal, gồm 64 g đạm, 0 g carbohydrate và 59 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt thăn cừu có 1074 kcal, gồm 86 g đạm, 0 g carbohydrate và 79 g chất béo.
50 g Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
50 g Thịt thăn cừu có 158 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
150 g Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
150 g Thịt thăn cừu có 474 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172489 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ