Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Phổi cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nội tạng và phụ phẩm, nấu chín, om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 113 kcal —
- Chất đạm 20 g 40%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 3,1 g 4%
- Chất béo bão hòa 1,1 g 5%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 84 mg 4%
- Cholesterol 284 mg 95%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 32 µg 4%
- Vitamin C 28 mg 31%
- Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,14 mg 11%
- Niacin (B3) 2,4 mg 15%
- Vitamin B6 0,06 mg 4%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 2,5 µg 105%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 4,6 mg 25%
- Magiê 11 mg 3%
- Phốt pho 188 mg 15%
- Kali 127 mg 3%
- Kẽm 1,9 mg 18%
- Đồng 0,23 mg 26%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 21,1 µg 38%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 113 | 20 g | 0 g | 3,1 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 96 | 17 g | 0 g | 2,6 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 192 | 34 g | 0 g | 5,3 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 48 | 8,4 g | 0 g | 1,3 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 288 | 51 g | 0 g | 7,9 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 384 | 68 g | 0 g | 11 g |
| 50 g | 50 g | 57 | 9,9 g | 0 g | 1,6 g |
| 150 g | 150 g | 170 | 30 g | 0 g | 4,7 g |
| 200 g | 200 g | 226 | 40 g | 0 g | 6,2 g |
| 250 g | 250 g | 283 | 50 g | 0 g | 7,8 g |
Thực phẩm tương tự
- Phổi bêthịt nội tạng và sản phẩm phụ, nấu chín, om104 kcal / 100 g
- Phổi bònấu chín, kho nhừ120 kcal / 100 g
- Tim cừuthịt và phụ phẩm, nấu chín, om185 kcal / 100 g
- Thận cừuthịt và phụ phẩm, nấu chín, om137 kcal / 100 g
- Gan cừuthịt nội tạng và phụ phẩm, nấu chín, om220 kcal / 100 g
- Óc cừucác loại thịt và phụ phẩm khác, đã nấu chín, om145 kcal / 100 g
- Lưỡi cừuthịt nội tạng và phụ phẩm, đã nấu chín, om275 kcal / 100 g
- Lách cừuthịt loại khác và phụ phẩm, nấu chín, om156 kcal / 100 g
- Tụy cừuthịt loại khác và phụ phẩm, nấu chín, om234 kcal / 100 g
- Thận bênội tạng và phụ phẩm, đã nấu chín, om163 kcal / 100 g
Câu hỏi về Phổi cừu
100 g Phổi cừu có bao nhiêu calo?
100 g Phổi cừu có 113 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Phổi cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Phổi cừu có 96 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Phổi cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Phổi cừu có 192 kcal, gồm 34 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Phổi cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Phổi cừu có 48 kcal, gồm 8,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Phổi cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Phổi cừu có 288 kcal, gồm 51 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,9 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Phổi cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Phổi cừu có 384 kcal, gồm 68 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
50 g Phổi cừu có bao nhiêu calo?
50 g Phổi cừu có 57 kcal, gồm 9,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
150 g Phổi cừu có bao nhiêu calo?
150 g Phổi cừu có 170 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174360 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ