Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Phổi cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt loại khác và phụ phẩm, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 95 kcal —
- Chất đạm 17 g 33%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 2,6 g 3%
- Chất béo bão hòa 0,9 g 4%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 157 mg 7%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 27 µg 3%
- Vitamin C 31 mg 34%
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,24 mg 18%
- Niacin (B3) 4,1 mg 26%
- Vitamin B6 0,11 mg 6%
- Folate (B9) 12 µg 3%
- Vitamin B12 3,9 µg 164%
Khoáng chất
- Canxi 10 mg 1%
- Sắt 6,4 mg 36%
- Magiê 14 mg 3%
- Phốt pho 219 mg 18%
- Kali 238 mg 5%
- Kẽm 1,8 mg 16%
- Đồng 0,25 mg 28%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 17,7 µg 32%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 95 | 17 g | 0 g | 2,6 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 27 | 4,7 g | 0 g | 0,7 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 54 | 9,5 g | 0 g | 1,5 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 13 | 2,4 g | 0 g | 0,4 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 81 | 14 g | 0 g | 2,2 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 108 | 19 g | 0 g | 2,9 g |
| 50 g | 50 g | 48 | 8,4 g | 0 g | 1,3 g |
| 150 g | 150 g | 143 | 25 g | 0 g | 3,9 g |
| 200 g | 200 g | 190 | 33 g | 0 g | 5,2 g |
| 250 g | 250 g | 238 | 42 g | 0 g | 6,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Phổi bêthịt nội tạng và sản phẩm phụ, sống90 kcal / 100 g
- Thận cừuthịt nội tạng và phụ phẩm, sống97 kcal / 100 g
- Phổi heotươi, thịt nội tạng và phụ phẩm, sống85 kcal / 100 g
- Gan cừunew zealand, nhập khẩu, sống136 kcal / 100 g
- Tim cừuthịt và phụ phẩm, sống122 kcal / 100 g
- Lá lách cừuthịt nội tạng và phụ phẩm, sống101 kcal / 100 g
- Não cừuthịt và phụ phẩm, sống122 kcal / 100 g
- Lưỡi cừuthịt nội tạng và phụ phẩm, sống222 kcal / 100 g
- Tụy cừuthịt loại khác và phụ phẩm, sống152 kcal / 100 g
- Thận bênội tạng và phụ phẩm, sống99 kcal / 100 g
Câu hỏi về Phổi cừu
100 g Phổi cừu có bao nhiêu calo?
100 g Phổi cừu có 95 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Phổi cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Phổi cừu có 27 kcal, gồm 4,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Phổi cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Phổi cừu có 54 kcal, gồm 9,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Phổi cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Phổi cừu có 13 kcal, gồm 2,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Phổi cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Phổi cừu có 81 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Phổi cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Phổi cừu có 108 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
50 g Phổi cừu có bao nhiêu calo?
50 g Phổi cừu có 48 kcal, gồm 8,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
150 g Phổi cừu có bao nhiêu calo?
150 g Phổi cừu có 143 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174359 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ