Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, thịt nạc và mỡ tách rời, cắt gọt mỡ 0", mọi loại, đã nấu, om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 296 kcal —
- Chất đạm 28 g 55%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 21 g 26%
- Chất béo bão hòa 9 g 45%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 65 mg 3%
- Cholesterol 96 mg 32%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 8 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,09 mg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,21 mg 16%
- Niacin (B3) 3,8 mg 24%
- Axit pantothenic (B5) 0,64 mg 13%
- Vitamin B6 0,27 mg 16%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 3,1 µg 129%
- Choline 88,8 mg 16%
Khoáng chất
- Canxi 16 mg 1%
- Sắt 2,5 mg 14%
- Magiê 17 mg 4%
- Phốt pho 172 mg 14%
- Kali 247 mg 5%
- Kẽm 8,9 mg 81%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 30,7 µg 56%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 296 | 28 g | 0 g | 21 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 252 | 24 g | 0 g | 18 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 503 | 47 g | 0 g | 35 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 126 | 12 g | 0 g | 8,7 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 755 | 71 g | 0 g | 52 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1006 | 94 g | 0 g | 70 g |
| 50 g | 50 g | 148 | 14 g | 0 g | 10 g |
| 150 g | 150 g | 444 | 42 g | 0 g | 31 g |
| 200 g | 200 g | 592 | 55 g | 0 g | 41 g |
| 250 g | 250 g | 740 | 69 g | 0 g | 51 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn bò kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt gọt mỡ đến 0", tất cả các loại, đã nấu chín, kho/om228 kcal / 100 g
- Bít tết vai bòkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0 inch, loại Choice, sống227 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ phần nạc tách rời, cắt tỉa mỡ 0240 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bò vai nấu chínvai, không xương, nạc và mỡ, cắt 3mm, nấu chín, kho245 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần cổkhông xương, chỉ có thịt nạc, lọc bỏ mỡ đến 0", tất cả các loại, nấu chín, quay183 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần chuck eyekhông xương, America's Beef Roast, chỉ thịt nạc, lọc mỡ 0", loại choice, đã nấu chín, nướng190 kcal / 100 g
- Nạc vai bònew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, đã nấu chín, kho/om208 kcal / 100 g
- Cuộn nạc vai bònew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ, nấu chín, kho/om252 kcal / 100 g
- Thăn ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, chỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, hạng Choice, đã nấu chín, nướng205 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê
100 g Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có bao nhiêu calo?
100 g Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có 296 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có 252 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có 503 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có 126 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,7 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có 755 kcal, gồm 71 g đạm, 0 g carbohydrate và 52 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có 1006 kcal, gồm 94 g đạm, 0 g carbohydrate và 70 g chất béo.
50 g Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có bao nhiêu calo?
50 g Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có 148 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
150 g Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có bao nhiêu calo?
150 g Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có 444 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171227 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ