Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ có thịt nạc, cắt gọt mỡ đến 0", tất cả các loại, đã nấu chín, kho/om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 228 kcal —
- Chất đạm 31 g 63%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 11 g 15%
- Chất béo bão hòa 5 g 25%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 69 mg 3%
- Cholesterol 99 mg 33%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,1 mg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,24 mg 18%
- Niacin (B3) 4,1 mg 26%
- Axit pantothenic (B5) 0,71 mg 14%
- Vitamin B6 0,29 mg 17%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 3,5 µg 145%
- Choline 103 mg 19%
Khoáng chất
- Canxi 17 mg 1%
- Sắt 2,9 mg 16%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 203 mg 16%
- Kali 286 mg 6%
- Kẽm 10,9 mg 99%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 35,1 µg 64%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 228 | 31 g | 0 g | 11 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 194 | 27 g | 0 g | 9,7 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 388 | 53 g | 0 g | 19 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 97 | 13 g | 0 g | 4,9 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 581 | 80 g | 0 g | 29 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 775 | 107 g | 0 g | 39 g |
| 50 g | 50 g | 114 | 16 g | 0 g | 5,7 g |
| 150 g | 150 g | 342 | 47 g | 0 g | 17 g |
| 200 g | 200 g | 456 | 63 g | 0 g | 23 g |
| 250 g | 250 g | 570 | 79 g | 0 g | 29 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn bò chuck eye kiểu đồng quêkhông xương, thịt nạc và mỡ tách rời, cắt gọt mỡ 0", mọi loại, đã nấu, om296 kcal / 100 g
- Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại select, đã nấu chín, kho/om285 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Bít tết vai bòkhông xương, chỉ có phần nạc có thể tách rời, cắt tỉa mỡ đến 0", mọi loại, nấu chín, nướng vỉ209 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần cổkhông xương, chỉ có thịt nạc, lọc bỏ mỡ đến 0", tất cả các loại, nấu chín, quay183 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bò vai nấu chínvai, không xương, nạc, nấu chín, kho218 kcal / 100 g
- Thịt vai bò nướngchỉ có thịt nạc, không mỡ, tất cả các loại, đã nấu chín, om253 kcal / 100 g
- Nạc vai bònew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, đã nấu chín, kho/om208 kcal / 100 g
- Cuộn nạc vai bònew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ, nấu chín, kho/om252 kcal / 100 g
- Thăn ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, chỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, hạng Choice, đã nấu chín, nướng205 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye
100 g Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
100 g Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye có 228 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye có 194 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,7 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye có 388 kcal, gồm 53 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye có 97 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye có 581 kcal, gồm 80 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye có 775 kcal, gồm 107 g đạm, 0 g carbohydrate và 39 g chất béo.
50 g Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
50 g Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye có 114 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.
150 g Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
150 g Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye có 342 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 170799 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ