Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ có thịt nạc, cắt gọt mỡ đến 0", choice, đã nấu chín, kho/om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 234 kcal —
- Chất đạm 31 g 62%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 12 g 16%
- Chất béo bão hòa 5,4 g 27%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 69 mg 3%
- Cholesterol 100 mg 33%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,2 µg 1%
- Vitamin E 0,12 mg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,24 mg 18%
- Niacin (B3) 4,1 mg 26%
- Axit pantothenic (B5) 0,74 mg 15%
- Vitamin B6 0,29 mg 17%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 3,5 µg 146%
- Choline 104 mg 19%
Khoáng chất
- Canxi 17 mg 1%
- Sắt 3 mg 17%
- Magiê 18 mg 4%
- Phốt pho 200 mg 16%
- Kali 279 mg 6%
- Kẽm 11 mg 100%
- Đồng 0,11 mg 13%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 36,4 µg 66%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 234 | 31 g | 0 g | 12 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 199 | 26 g | 0 g | 10 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 398 | 53 g | 0 g | 21 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 99 | 13 g | 0 g | 5,2 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 597 | 79 g | 0 g | 31 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 796 | 105 g | 0 g | 42 g |
| 50 g | 50 g | 117 | 16 g | 0 g | 6,1 g |
| 150 g | 150 g | 351 | 46 g | 0 g | 18 g |
| 200 g | 200 g | 468 | 62 g | 0 g | 24 g |
| 250 g | 250 g | 585 | 77 g | 0 g | 31 g |
Thực phẩm tương tự
- Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại choice, đã nấu chín, kho/om303 kcal / 100 g
- Sườn bò chuck eye kiểu đồng quêkhông xương, thịt nạc và mỡ tách rời, cắt gọt mỡ 0", mọi loại, đã nấu, om296 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Bít tết vai bòkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0 inch, loại Choice, sống227 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bò vai nấu chínvai, không xương, nạc, nấu chín, kho218 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần cổkhông xương, phần nạc và mỡ tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, quay241 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần chuck eyekhông xương, America's Beef Roast, chỉ thịt nạc, lọc mỡ 0", loại choice, đã nấu chín, nướng190 kcal / 100 g
- Nạc vai bònew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, đã nấu chín, kho/om208 kcal / 100 g
- Thăn ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, chỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, hạng Choice, đã nấu chín, nướng205 kcal / 100 g
- Cuộn nạc vai bònew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ, nấu chín, kho/om252 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye
100 g Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
100 g Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye có 234 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye có 199 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye có 398 kcal, gồm 53 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye có 99 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye có 597 kcal, gồm 79 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye có 796 kcal, gồm 105 g đạm, 0 g carbohydrate và 42 g chất béo.
50 g Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
50 g Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye có 117 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,1 g chất béo.
150 g Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
150 g Sườn bò kiểu đồng quê chuck eye có 351 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 170797 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ