Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ phần thịt nạc, cắt gọt mỡ 0", hạng choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 152 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7,7 g 10%
- Chất béo bão hòa 3,4 g 17%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 81 mg 4%
- Cholesterol 70 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,2 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,19 mg 15%
- Niacin (B3) 4,1 mg 26%
- Axit pantothenic (B5) 0,68 mg 14%
- Vitamin B6 0,36 mg 21%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 3,3 µg 136%
- Choline 75,1 mg 14%
Khoáng chất
- Canxi 15 mg 1%
- Sắt 2,3 mg 13%
- Magiê 18 mg 4%
- Phốt pho 195 mg 16%
- Kali 330 mg 7%
- Kẽm 7,9 mg 71%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 21,9 µg 40%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 152 | 21 g | 0 g | 7,7 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 172 | 24 g | 0 g | 8,7 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 344 | 47 g | 0 g | 17 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 86 | 12 g | 0 g | 4,3 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 515 | 71 g | 0 g | 26 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 687 | 94 g | 0 g | 35 g |
| 50 g | 50 g | 76 | 10 g | 0 g | 3,8 g |
| 150 g | 150 g | 228 | 31 g | 0 g | 12 g |
| 200 g | 200 g | 304 | 42 g | 0 g | 15 g |
| 250 g | 250 g | 380 | 52 g | 0 g | 19 g |
Thực phẩm tương tự
- Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại choice, sống210 kcal / 100 g
- Bít tết vai bòkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0 inch, loại Choice, sống227 kcal / 100 g
- Thịt bò sống phần cổkhông xương, phần nạc và mỡ tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống185 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Bít tết vaikhông xương, chỉ phần thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống160 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần chuck eyekhông xương, America's Beef Roast, chỉ thịt nạc, lọc mỡ 0", mọi cấp độ, sống137 kcal / 100 g
- Thăn ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, chỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, hạng Choice, sống161 kcal / 100 g
- Sườn bò phần lưngcó xương, chỉ có phần thịt nạc tách rời, lóc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, sống239 kcal / 100 g
- Nạc vai bònew zealand, nhập khẩu, nạc vai, sống131 kcal / 100 g
- Cuộn nạc vai bònew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ, sống181 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê
100 g Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có bao nhiêu calo?
100 g Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có 152 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,7 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có 172 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,7 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có 344 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có 86 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có 515 kcal, gồm 71 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có 687 kcal, gồm 94 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
50 g Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có bao nhiêu calo?
50 g Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có 76 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
150 g Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có bao nhiêu calo?
150 g Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có 228 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 170800 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ