Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết mock tender bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt vai, không xương, chỉ phần nạc có thể tách rời, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 127 kcal —
- Chất đạm 21 g 43%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,6 g 6%
- Chất béo bão hòa 1,9 g 9%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 83 mg 4%
- Cholesterol 67 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,19 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,22 mg 17%
- Niacin (B3) 3,5 mg 22%
- Axit pantothenic (B5) 0,82 mg 16%
- Vitamin B6 0,41 mg 24%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 3,2 µg 134%
- Choline 75,7 mg 14%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 2,5 mg 14%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 230 mg 18%
- Kali 349 mg 7%
- Kẽm 8,1 mg 73%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 24,3 µg 44%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 127 | 21 g | 0 g | 4,6 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 144 | 24 g | 0 g | 5,2 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 287 | 48 g | 0 g | 10 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 72 | 12 g | 0 g | 2,6 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 431 | 72 g | 0 g | 16 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 574 | 97 g | 0 g | 21 g |
| 50 g | 50 g | 64 | 11 g | 0 g | 2,3 g |
| 150 g | 150 g | 191 | 32 g | 0 g | 6,9 g |
| 200 g | 200 g | 254 | 43 g | 0 g | 9,2 g |
| 250 g | 250 g | 318 | 53 g | 0 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết vai bòkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0 inch, loại Choice, sống227 kcal / 100 g
- Bít tết mock tender thịt bòthịt bò, vai, không xương, chỉ phần thịt nạc, lọc mỡ 0", choice, nấu chín, nướng lò161 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết phần vaikhông xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", tất cả các loại, sống223 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống145 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng hoặc bít tết phần nạc vaithịt vai, không xương, chỉ có phần thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống145 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vaithịt bò, vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, sống142 kcal / 100 g
- Sườn bò chuck eye kiểu đồng quêkhông xương, chỉ phần thịt nạc, cắt gọt mỡ 0", hạng choice, sống152 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết mock tender bò
100 g Bít tết mock tender bò có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết mock tender bò có 127 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết mock tender bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết mock tender bò có 144 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết mock tender bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết mock tender bò có 287 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết mock tender bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết mock tender bò có 72 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết mock tender bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết mock tender bò có 431 kcal, gồm 72 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết mock tender bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết mock tender bò có 574 kcal, gồm 97 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
50 g Bít tết mock tender bò có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết mock tender bò có 64 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
150 g Bít tết mock tender bò có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết mock tender bò có 191 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,9 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 170807 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ