Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết mock tender bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt bò, vai, bít tết mock tender, không xương, chỉ phần thịt nạc, lọc mỡ 0", loại select, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 117 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 3,5 g 5%
- Chất béo bão hòa 1,5 g 7%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 76 mg 3%
- Cholesterol 68 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,2 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,22 mg 17%
- Niacin (B3) 3,7 mg 23%
- Axit pantothenic (B5) 0,91 mg 18%
- Vitamin B6 0,45 mg 26%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 3 µg 126%
- Choline 81 mg 15%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 2,3 mg 13%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 216 mg 17%
- Kali 344 mg 7%
- Kẽm 7,9 mg 72%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 25,2 µg 46%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 117 | 21 g | 0 g | 3,5 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 132 | 24 g | 0 g | 4 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 264 | 48 g | 0 g | 8 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 66 | 12 g | 0 g | 2 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 397 | 72 g | 0 g | 12 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 529 | 96 g | 0 g | 16 g |
| 50 g | 50 g | 59 | 11 g | 0 g | 1,8 g |
| 150 g | 150 g | 176 | 32 g | 0 g | 5,3 g |
| 200 g | 200 g | 234 | 42 g | 0 g | 7,1 g |
| 250 g | 250 g | 293 | 53 g | 0 g | 8,8 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết vai bòkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0 inch, loại Choice, sống227 kcal / 100 g
- Bít tết mock tender thịt bòthịt bò, vai, không xương, chỉ phần thịt nạc, lọc mỡ 0", choice, nấu chín, nướng lò161 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết phần vaikhông xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", tất cả các loại, sống223 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống145 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng hoặc bít tết phần nạc vaithịt vai, không xương, chỉ có phần thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại select, sống134 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vaithịt bò, vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, sống142 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết mock tender bò
100 g Bít tết mock tender bò có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết mock tender bò có 117 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết mock tender bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết mock tender bò có 132 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 4 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết mock tender bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết mock tender bò có 264 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 8 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết mock tender bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết mock tender bò có 66 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết mock tender bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết mock tender bò có 397 kcal, gồm 72 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết mock tender bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết mock tender bò có 529 kcal, gồm 96 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
50 g Bít tết mock tender bò có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết mock tender bò có 59 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
150 g Bít tết mock tender bò có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết mock tender bò có 176 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 170808 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ