Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết thịt thăn vai bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt vai, không xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt bỏ mỡ đến 0", mọi loại, đã nấu chín, om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 220 kcal —
- Chất đạm 32 g 64%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 10 g 13%
- Chất béo bão hòa 3,6 g 18%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 67 mg 3%
- Cholesterol 113 mg 38%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 7 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,11 mg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,28 mg 21%
- Niacin (B3) 3,8 mg 24%
- Axit pantothenic (B5) 0,91 mg 18%
- Vitamin B6 0,38 mg 22%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 4,3 µg 179%
- Choline 119 mg 22%
Khoáng chất
- Canxi 14 mg 1%
- Sắt 3,3 mg 18%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 230 mg 18%
- Kali 298 mg 6%
- Kẽm 10,4 mg 95%
- Đồng 0,14 mg 16%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 37,5 µg 68%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 220 | 32 g | 0 g | 10 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 187 | 27 g | 0 g | 8,7 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 374 | 55 g | 0 g | 17 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 94 | 14 g | 0 g | 4,3 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 561 | 82 g | 0 g | 26 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 748 | 109 g | 0 g | 35 g |
| 50 g | 50 g | 110 | 16 g | 0 g | 5,1 g |
| 150 g | 150 g | 330 | 48 g | 0 g | 15 g |
| 200 g | 200 g | 440 | 64 g | 0 g | 20 g |
| 250 g | 250 g | 550 | 80 g | 0 g | 26 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết vai bòkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0 inch, loại Choice, sống227 kcal / 100 g
- Bít tết mock tender thịt bòthịt bò, vai, không xương, chỉ phần thịt nạc, lọc mỡ 0", choice, nấu chín, nướng lò161 kcal / 100 g
- Thịt nạc thăn vai bò bít-tếtphần vai, chỉ có phần nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", tất cả các loại, nấu chín, hầm189 kcal / 100 g
- Thịt vai bò nướngchỉ có thịt nạc, không mỡ, tất cả các loại, đã nấu chín, om253 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng181 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vaithịt bò, vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng172 kcal / 100 g
- Huân chương thăn vai bòthịt bò, vai, phần vai, thịt nạc và mỡ, được lóc mỡ đến 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng177 kcal / 100 g
- Nạc vai bònew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, đã nấu chín, kho/om208 kcal / 100 g
- Sườn bò kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt gọt mỡ đến 0", tất cả các loại, đã nấu chín, kho/om228 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết thịt thăn vai bò
100 g Bít tết thịt thăn vai bò có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết thịt thăn vai bò có 220 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thịt thăn vai bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thịt thăn vai bò có 187 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,7 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thịt thăn vai bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thịt thăn vai bò có 374 kcal, gồm 55 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thịt thăn vai bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thịt thăn vai bò có 94 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thịt thăn vai bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thịt thăn vai bò có 561 kcal, gồm 82 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thịt thăn vai bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thịt thăn vai bò có 748 kcal, gồm 109 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
50 g Bít tết thịt thăn vai bò có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết thịt thăn vai bò có 110 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
150 g Bít tết thịt thăn vai bò có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết thịt thăn vai bò có 330 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 170821 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ