Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết vai bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
vai bò, không xương, chỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ 0", tất cả các loại, đã nấu, om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 190 kcal —
- Chất đạm 33 g 67%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6,3 g 8%
- Chất béo bão hòa 2,5 g 13%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 68 mg 3%
- Cholesterol 115 mg 38%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,11 mg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,29 mg 22%
- Niacin (B3) 3,9 mg 24%
- Axit pantothenic (B5) 0,93 mg 19%
- Vitamin B6 0,39 mg 23%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 4,4 µg 185%
- Choline 124 mg 22%
Khoáng chất
- Canxi 15 mg 1%
- Sắt 3,4 mg 19%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 239 mg 19%
- Kali 309 mg 7%
- Kẽm 10,9 mg 99%
- Đồng 0,15 mg 17%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 38,8 µg 71%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 190 | 33 g | 0 g | 6,3 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 162 | 28 g | 0 g | 5,4 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 323 | 57 g | 0 g | 11 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 81 | 14 g | 0 g | 2,7 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 485 | 85 g | 0 g | 16 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 646 | 113 g | 0 g | 22 g |
| 50 g | 50 g | 95 | 17 g | 0 g | 3,2 g |
| 150 g | 150 g | 285 | 50 g | 0 g | 9,5 g |
| 200 g | 200 g | 380 | 67 g | 0 g | 13 g |
| 250 g | 250 g | 475 | 83 g | 0 g | 16 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết vai bò nạc nướngkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ đến 0", choice, đã nấu, nướng202 kcal / 100 g
- Bít tết vai bò nạc sốngkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ đến 0", choice, sống143 kcal / 100 g
- Bít tết mock tender thịt bòthịt bò, vai, không xương, chỉ phần thịt nạc, lọc mỡ 0", choice, nấu chín, nướng lò161 kcal / 100 g
- Bít tết mock tenderthịt bò, vai, phần nạc và mỡ, lọc mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng lò160 kcal / 100 g
- Thịt nạc thăn vai bò bít-tếtphần vai, chỉ có phần nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", tất cả các loại, nấu chín, hầm189 kcal / 100 g
- Thịt vai bò nướngchỉ có thịt nạc, không mỡ, tất cả các loại, đã nấu chín, om253 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng181 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vaithịt bò, vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng172 kcal / 100 g
- Huân chương thăn vai bòthịt bò, vai, phần vai, thịt nạc và mỡ, được lóc mỡ đến 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng177 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết vai bò
100 g Bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết vai bò có 190 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,3 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết vai bò có 162 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết vai bò có 323 kcal, gồm 57 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết vai bò có 81 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết vai bò có 485 kcal, gồm 85 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết vai bò có 646 kcal, gồm 113 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
50 g Bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết vai bò có 95 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
150 g Bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết vai bò có 285 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,5 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 170806 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ