Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết vai bò nạc sống
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ đến 0", choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 143 kcal —
- Chất đạm 20 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6,9 g 9%
- Chất béo bão hòa 2,9 g 14%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 82 mg 4%
- Cholesterol 68 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,17 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,25 mg 19%
- Niacin (B3) 3,8 mg 24%
- Axit pantothenic (B5) 0,88 mg 18%
- Vitamin B6 0,42 mg 25%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 4,4 µg 181%
- Choline 71,4 mg 13%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 2,5 mg 14%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 202 mg 16%
- Kali 340 mg 7%
- Kẽm 7,7 mg 70%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 22,5 µg 41%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 143 | 20 g | 0 g | 6,9 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 162 | 23 g | 0 g | 7,8 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 323 | 46 g | 0 g | 16 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 81 | 12 g | 0 g | 3,9 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 485 | 69 g | 0 g | 23 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 646 | 92 g | 0 g | 31 g |
| 50 g | 50 g | 72 | 10 g | 0 g | 3,4 g |
| 150 g | 150 g | 215 | 31 g | 0 g | 10 g |
| 200 g | 200 g | 286 | 41 g | 0 g | 14 g |
| 250 g | 250 g | 358 | 51 g | 0 g | 17 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết top bladethịt bò, vai, bít tết phần trên và giữa, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", choice, sống182 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng hoặc bít tết phần nạc vaithịt vai, không xương, chỉ có phần thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống145 kcal / 100 g
- Bít tết phần trên và giữa vaithịt bò, vai, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", loại choice, sống143 kcal / 100 g
- Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tếtkhông xương, chỉ có phần nạc, cắt gọt mỡ còn 0", choice, sống125 kcal / 100 g
- Sườn vai bêchỉ có thịt nạc, sống110 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống145 kcal / 100 g
- Vai cừuchỉ thịt nạc tách rời, cắt mỡ còn 6 mm (1/4"), loại choice, sống151 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết vai bò nạc sống
100 g Bít tết vai bò nạc sống có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết vai bò nạc sống có 143 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,9 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết vai bò nạc sống có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết vai bò nạc sống có 162 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết vai bò nạc sống có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết vai bò nạc sống có 323 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết vai bò nạc sống có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết vai bò nạc sống có 81 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết vai bò nạc sống có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết vai bò nạc sống có 485 kcal, gồm 69 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết vai bò nạc sống có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết vai bò nạc sống có 646 kcal, gồm 92 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
50 g Bít tết vai bò nạc sống có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết vai bò nạc sống có 72 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
150 g Bít tết vai bò nạc sống có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết vai bò nạc sống có 215 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169478 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ