Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Vai cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ thịt nạc tách rời, cắt mỡ còn 6 mm (1/4"), loại choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 151 kcal —
- Chất đạm 19 g 39%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7,6 g 10%
- Chất béo bão hòa 2,7 g 14%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 70 mg 3%
- Cholesterol 67 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,22 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,12 mg 10%
- Riboflavin (B2) 0,22 mg 17%
- Niacin (B3) 5,2 mg 32%
- Axit pantothenic (B5) 0,7 mg 14%
- Vitamin B6 0,16 mg 9%
- Folate (B9) 23 µg 6%
- Vitamin B12 2,8 µg 118%
Khoáng chất
- Canxi 16 mg 1%
- Sắt 1,6 mg 9%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 183 mg 15%
- Kali 268 mg 6%
- Kẽm 5,1 mg 46%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 22 µg 40%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 151 | 19 g | 0 g | 7,6 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 43 | 5,5 g | 0 g | 2,2 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 86 | 11 g | 0 g | 4,3 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 21 | 2,7 g | 0 g | 1,1 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 128 | 16 g | 0 g | 6,5 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 171 | 22 g | 0 g | 8,7 g |
| 50 g | 50 g | 76 | 9,6 g | 0 g | 3,8 g |
| 150 g | 150 g | 227 | 29 g | 0 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 302 | 39 g | 0 g | 15 g |
| 250 g | 250 g | 378 | 48 g | 0 g | 19 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt vai cừu quaynạc, sống112 kcal / 100 g
- Thịt vai cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/4", loại choice, sống260 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống137 kcal / 100 g
- Vai cừu nguyên cáicánh tay và bả vai, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, nướng vỉ278 kcal / 100 g
- Thịt vai cừu cắt vuôngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống154 kcal / 100 g
- Sườn cừuchỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống169 kcal / 100 g
- Sườn vai bêchỉ có thịt nạc, sống110 kcal / 100 g
- Vai bênạc, sống110 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừuchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống143 kcal / 100 g
- Bắp cừu trướcchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống120 kcal / 100 g
Câu hỏi về Vai cừu
100 g Vai cừu có bao nhiêu calo?
100 g Vai cừu có 151 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,6 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Vai cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Vai cừu có 43 kcal, gồm 5,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Vai cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Vai cừu có 86 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Vai cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Vai cừu có 21 kcal, gồm 2,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Vai cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Vai cừu có 128 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Vai cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Vai cừu có 171 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,7 g chất béo.
50 g Vai cừu có bao nhiêu calo?
50 g Vai cừu có 76 kcal, gồm 9,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
150 g Vai cừu có bao nhiêu calo?
150 g Vai cừu có 227 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174334 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ