Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bò bít tết phần vai
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ có thịt nạc, lọc mỡ đến 0", loại select, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 133 kcal —
- Chất đạm 20 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,7 g 7%
- Chất béo bão hòa 2,5 g 12%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 87 mg 4%
- Cholesterol 71 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,2 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,11 mg 9%
- Riboflavin (B2) 0,28 mg 22%
- Niacin (B3) 4,2 mg 26%
- Axit pantothenic (B5) 1 mg 20%
- Vitamin B6 0,39 mg 23%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 4,4 µg 184%
- Choline 78,7 mg 14%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 2,5 mg 14%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 211 mg 17%
- Kali 346 mg 7%
- Kẽm 7,9 mg 72%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 23,8 µg 43%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 133 | 20 g | 0 g | 5,7 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 150 | 23 g | 0 g | 6,5 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 301 | 46 g | 0 g | 13 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 75 | 12 g | 0 g | 3,2 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 451 | 69 g | 0 g | 19 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 601 | 92 g | 0 g | 26 g |
| 50 g | 50 g | 67 | 10 g | 0 g | 2,9 g |
| 150 g | 150 g | 200 | 31 g | 0 g | 8,6 g |
| 200 g | 200 g | 266 | 41 g | 0 g | 12 g |
| 250 g | 250 g | 333 | 51 g | 0 g | 14 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết top bladethịt bò, vai, bít tết phần trên và giữa, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", choice, sống182 kcal / 100 g
- Bít tết vai bòkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0 inch, loại Choice, sống227 kcal / 100 g
- Thịt vai bòphần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến mức 0″, hạng Select, đã nấu chín, nướng vỉ200 kcal / 100 g
- Thịt vai bò nướngthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt với 1/8" mỡ, loại select, sống230 kcal / 100 g
- Sườn vai bêchỉ có thịt nạc, sống110 kcal / 100 g
- Vai cừuchỉ thịt nạc tách rời, cắt mỡ còn 6 mm (1/4"), loại choice, sống151 kcal / 100 g
- Vai bòkhông mỡ, sống135 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vaithịt bò, vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, sống142 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống145 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bò bít tết phần vai
100 g Thịt bò bít tết phần vai có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò bít tết phần vai có 133 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò bít tết phần vai có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò bít tết phần vai có 150 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò bít tết phần vai có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò bít tết phần vai có 301 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò bít tết phần vai có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò bít tết phần vai có 75 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò bít tết phần vai có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò bít tết phần vai có 451 kcal, gồm 69 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò bít tết phần vai có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò bít tết phần vai có 601 kcal, gồm 92 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
50 g Thịt bò bít tết phần vai có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò bít tết phần vai có 67 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
150 g Thịt bò bít tết phần vai có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò bít tết phần vai có 200 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,6 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168655 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ