Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
bít tết vai bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ có thịt nạc có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0", tất cả các loại, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 139 kcal —
- Chất đạm 20 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6,4 g 8%
- Chất béo bão hòa 2,7 g 14%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 83 mg 4%
- Cholesterol 69 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,18 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,26 mg 20%
- Niacin (B3) 3,9 mg 24%
- Axit pantothenic (B5) 0,95 mg 19%
- Vitamin B6 0,41 mg 24%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 4,4 µg 183%
- Choline 75 mg 14%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 2,5 mg 14%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 203 mg 16%
- Kali 338 mg 7%
- Kẽm 7,6 mg 69%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 22,9 µg 42%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 139 | 20 g | 0 g | 6,4 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 157 | 23 g | 0 g | 7,3 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 314 | 46 g | 0 g | 15 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 79 | 12 g | 0 g | 3,6 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 471 | 69 g | 0 g | 22 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 628 | 92 g | 0 g | 29 g |
| 50 g | 50 g | 70 | 10 g | 0 g | 3,2 g |
| 150 g | 150 g | 209 | 31 g | 0 g | 9,6 g |
| 200 g | 200 g | 278 | 41 g | 0 g | 13 g |
| 250 g | 250 g | 348 | 51 g | 0 g | 16 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết top bladethịt bò, vai, bít tết phần trên và giữa, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", choice, sống182 kcal / 100 g
- Bít tết phần trên và giữa vaithịt bò, vai, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", tất cả các loại, sống141 kcal / 100 g
- Thịt nạm bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8248 kcal / 100 g
- Thịt bò hầm hoặc bít tết nạc vairút xương, chỉ có phần nạc, cắt gọt mỡ còn 0", tất cả các loại, sống140 kcal / 100 g
- Sườn vai bêchỉ có thịt nạc, sống110 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, sống144 kcal / 100 g
- Vai cừuchỉ thịt nạc tách rời, cắt mỡ còn 6 mm (1/4"), loại choice, sống151 kcal / 100 g
Câu hỏi về bít tết vai bò
100 g bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
100 g bít tết vai bò có 139 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) bít tết vai bò có 157 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) bít tết vai bò có 314 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) bít tết vai bò có 79 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) bít tết vai bò có 471 kcal, gồm 69 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) bít tết vai bò có 628 kcal, gồm 92 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
50 g bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
50 g bít tết vai bò có 70 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
150 g bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
150 g bít tết vai bò có 209 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,6 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169477 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ