Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết vai bò select nạc nướng
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ đến 0", select, đã nấu, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 187 kcal —
- Chất đạm 28 g 56%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 8,3 g 11%
- Chất béo bão hòa 3,5 g 17%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 89 mg 4%
- Cholesterol 98 mg 33%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,12 mg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,31 mg 24%
- Niacin (B3) 4,5 mg 28%
- Axit pantothenic (B5) 1,1 mg 21%
- Vitamin B6 0,4 mg 23%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 5,4 µg 223%
- Choline 105 mg 19%
Khoáng chất
- Canxi 14 mg 1%
- Sắt 3,1 mg 17%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 228 mg 18%
- Kali 394 mg 8%
- Kẽm 9,9 mg 90%
- Đồng 0,11 mg 13%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 32,3 µg 59%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 187 | 28 g | 0 g | 8,3 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 159 | 24 g | 0 g | 7,1 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 318 | 48 g | 0 g | 14 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 79 | 12 g | 0 g | 3,5 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 477 | 71 g | 0 g | 21 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 636 | 95 g | 0 g | 28 g |
| 50 g | 50 g | 94 | 14 g | 0 g | 4,2 g |
| 150 g | 150 g | 281 | 42 g | 0 g | 13 g |
| 200 g | 200 g | 374 | 56 g | 0 g | 17 g |
| 250 g | 250 g | 468 | 70 g | 0 g | 21 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết vaikhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 0", choice, nấu chín, nướng vỉ178 kcal / 100 g
- Bít tết phần trên và giữa vaithịt bò, vai, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", loại select, đã nấu chín, nướng176 kcal / 100 g
- Thịt vai bòchỉ phần nạc, lọc bỏ mỡ đến mức 0″, hạng Select, đã nấu chín, nướng vỉ184 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết phần vaikhông xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng277 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng181 kcal / 100 g
- Sườn vai bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, nướng vỉ199 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vaithịt bò, vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng172 kcal / 100 g
- Huân chương thăn vai bòthịt bò, vai, phần vai, thịt nạc và mỡ, được lóc mỡ đến 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng177 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết vai bò select nạc nướng
100 g Bít tết vai bò select nạc nướng có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết vai bò select nạc nướng có 187 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,3 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết vai bò select nạc nướng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết vai bò select nạc nướng có 159 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết vai bò select nạc nướng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết vai bò select nạc nướng có 318 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết vai bò select nạc nướng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết vai bò select nạc nướng có 79 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết vai bò select nạc nướng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết vai bò select nạc nướng có 477 kcal, gồm 71 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết vai bò select nạc nướng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết vai bò select nạc nướng có 636 kcal, gồm 95 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
50 g Bít tết vai bò select nạc nướng có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết vai bò select nạc nướng có 94 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
150 g Bít tết vai bò select nạc nướng có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết vai bò select nạc nướng có 281 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169476 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ