Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
bít tết vai bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0", loại select, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 137 kcal —
- Chất đạm 20 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6,2 g 8%
- Chất béo bão hòa 2,7 g 13%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 86 mg 4%
- Cholesterol 71 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,2 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,11 mg 9%
- Riboflavin (B2) 0,28 mg 21%
- Niacin (B3) 4,1 mg 26%
- Axit pantothenic (B5) 1 mg 20%
- Vitamin B6 0,39 mg 23%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 4,4 µg 183%
- Choline 78 mg 14%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 2,5 mg 14%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 210 mg 17%
- Kali 344 mg 7%
- Kẽm 7,8 mg 71%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 23,6 µg 43%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 137 | 20 g | 0 g | 6,2 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 155 | 23 g | 0 g | 7 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 310 | 46 g | 0 g | 14 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 77 | 12 g | 0 g | 3,5 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 464 | 69 g | 0 g | 21 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 619 | 92 g | 0 g | 28 g |
| 50 g | 50 g | 69 | 10 g | 0 g | 3,1 g |
| 150 g | 150 g | 206 | 30 g | 0 g | 9,3 g |
| 200 g | 200 g | 274 | 41 g | 0 g | 12 g |
| 250 g | 250 g | 343 | 51 g | 0 g | 16 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết top bladethịt bò, vai, bít tết phần trên và giữa, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", choice, sống182 kcal / 100 g
- Bít tết phần trên và giữa vaithịt bò, vai, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", loại select, sống140 kcal / 100 g
- Thịt vai bòphần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến mức 0″, hạng Select, đã nấu chín, nướng vỉ200 kcal / 100 g
- Thịt vai bò nướngthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt với 1/8" mỡ, loại select, sống230 kcal / 100 g
- Sườn vai bêchỉ có thịt nạc, sống110 kcal / 100 g
- Vai cừunạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/4", choice, sống259 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống145 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vaithịt bò, vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, sống142 kcal / 100 g
Câu hỏi về bít tết vai bò
100 g bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
100 g bít tết vai bò có 137 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,2 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) bít tết vai bò có 155 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 7 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) bít tết vai bò có 310 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) bít tết vai bò có 77 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) bít tết vai bò có 464 kcal, gồm 69 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) bít tết vai bò có 619 kcal, gồm 92 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
50 g bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
50 g bít tết vai bò có 69 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
150 g bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
150 g bít tết vai bò có 206 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,3 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169536 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ