Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
bít tết vai bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0", loại choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 152 kcal —
- Chất đạm 20 g 40%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7,9 g 10%
- Chất béo bão hòa 3,5 g 17%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 81 mg 4%
- Cholesterol 68 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,16 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,25 mg 19%
- Niacin (B3) 3,8 mg 24%
- Axit pantothenic (B5) 0,87 mg 17%
- Vitamin B6 0,41 mg 24%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 4,3 µg 179%
- Choline 70,4 mg 13%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 2,5 mg 14%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 199 mg 16%
- Kali 336 mg 7%
- Kẽm 7,5 mg 68%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 22,2 µg 40%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 152 | 20 g | 0 g | 7,9 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 172 | 23 g | 0 g | 9 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 344 | 45 g | 0 g | 18 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 86 | 11 g | 0 g | 4,5 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 515 | 68 g | 0 g | 27 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 687 | 91 g | 0 g | 36 g |
| 50 g | 50 g | 76 | 10 g | 0 g | 4 g |
| 150 g | 150 g | 228 | 30 g | 0 g | 12 g |
| 200 g | 200 g | 304 | 40 g | 0 g | 16 g |
| 250 g | 250 g | 380 | 50 g | 0 g | 20 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết top bladethịt bò, vai, bít tết phần trên và giữa, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", choice, sống182 kcal / 100 g
- Bít tết phần trên và giữa vaithịt bò, vai, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", loại choice, sống143 kcal / 100 g
- Thịt vai bò nướngthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt với 1/8" mỡ, loại choice, sống268 kcal / 100 g
- Thịt vai bòchỉ phần nạc, lọc bỏ mỡ đến mức 0″, hạng Choice, đã nấu chín, nướng vỉ217 kcal / 100 g
- Sườn vai bêchỉ có thịt nạc, sống110 kcal / 100 g
- Vai cừunạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/4", choice, sống259 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống145 kcal / 100 g
Câu hỏi về bít tết vai bò
100 g bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
100 g bít tết vai bò có 152 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,9 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) bít tết vai bò có 172 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 9 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) bít tết vai bò có 344 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) bít tết vai bò có 86 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) bít tết vai bò có 515 kcal, gồm 68 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) bít tết vai bò có 687 kcal, gồm 91 g đạm, 0 g carbohydrate và 36 g chất béo.
50 g bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
50 g bít tết vai bò có 76 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 4 g chất béo.
150 g bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
150 g bít tết vai bò có 228 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168707 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ