Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
bít tết vai bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ có thịt nạc có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 196 kcal —
- Chất đạm 28 g 56%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 9,2 g 12%
- Chất béo bão hòa 3,8 g 19%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 87 mg 4%
- Cholesterol 95 mg 32%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,14 mg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,31 mg 24%
- Niacin (B3) 4,3 mg 27%
- Axit pantothenic (B5) 1 mg 21%
- Vitamin B6 0,4 mg 24%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 5,2 µg 216%
- Choline 105 mg 19%
Khoáng chất
- Canxi 14 mg 1%
- Sắt 3,1 mg 17%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 224 mg 18%
- Kali 390 mg 8%
- Kẽm 9,8 mg 89%
- Đồng 0,13 mg 14%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 31,4 µg 57%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 196 | 28 g | 0 g | 9,2 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 167 | 24 g | 0 g | 7,8 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 333 | 48 g | 0 g | 16 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 83 | 12 g | 0 g | 3,9 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 500 | 72 g | 0 g | 24 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 666 | 96 g | 0 g | 31 g |
| 50 g | 50 g | 98 | 14 g | 0 g | 4,6 g |
| 150 g | 150 g | 294 | 42 g | 0 g | 14 g |
| 200 g | 200 g | 392 | 56 g | 0 g | 19 g |
| 250 g | 250 g | 490 | 70 g | 0 g | 23 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết phần trên vaithịt bò, vai, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng222 kcal / 100 g
- Bít tết top bladethịt bò, vai, bít tết phần trên và giữa, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", choice, sống182 kcal / 100 g
- Thịt vai bòchỉ phần nạc, lọc bỏ mỡ đến mức 0″, hạng Choice, đã nấu chín, nướng vỉ217 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết phần vaikhông xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng277 kcal / 100 g
- Sườn vai bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, nướng vỉ199 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng181 kcal / 100 g
- Huân chương thăn vai bòthịt bò, vai, phần vai, thịt nạc và mỡ, được lóc mỡ đến 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng177 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vaithịt bò, vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng172 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ171 kcal / 100 g
- Vai cừunạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/4", choice, nấu chín, nướng278 kcal / 100 g
Câu hỏi về bít tết vai bò
100 g bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
100 g bít tết vai bò có 196 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,2 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) bít tết vai bò có 167 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) bít tết vai bò có 333 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) bít tết vai bò có 83 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) bít tết vai bò có 500 kcal, gồm 72 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) bít tết vai bò có 666 kcal, gồm 96 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
50 g bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
50 g bít tết vai bò có 98 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
150 g bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
150 g bít tết vai bò có 294 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168654 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ