Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết phần trên vai
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt bò, vai, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 222 kcal —
- Chất đạm 25 g 50%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 13 g 16%
- Chất béo bão hòa 5,1 g 25%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 77 mg 3%
- Cholesterol 83 mg 28%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,14 mg 1%
- Vitamin K 0,9 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,29 mg 22%
- Niacin (B3) 3,8 mg 24%
- Axit pantothenic (B5) 0,94 mg 19%
- Vitamin B6 0,39 mg 23%
- Folate (B9) 6 µg 2%
- Vitamin B12 5,9 µg 245%
- Choline 107 mg 19%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 2,9 mg 16%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 203 mg 16%
- Kali 322 mg 7%
- Kẽm 9,1 mg 82%
- Đồng 0,13 mg 15%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 37,8 µg 69%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 222 | 25 g | 0 g | 13 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 189 | 21 g | 0 g | 11 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 377 | 42 g | 0 g | 22 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 94 | 11 g | 0 g | 5,4 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 566 | 64 g | 0 g | 33 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 755 | 85 g | 0 g | 44 g |
| 50 g | 50 g | 111 | 13 g | 0 g | 6,4 g |
| 150 g | 150 g | 333 | 37 g | 0 g | 19 g |
| 200 g | 200 g | 444 | 50 g | 0 g | 26 g |
| 250 g | 250 g | 555 | 62 g | 0 g | 32 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết bả vaikhông xương, thịt nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ210 kcal / 100 g
- Bít tết vai bòkhông xương, chỉ có thịt nạc có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ196 kcal / 100 g
- Thịt vai bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, nấu chín, nướng vỉ216 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết phần vaikhông xương, chỉ có thịt nạc, lọc mỡ đến 0", loại select, sống133 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ171 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng181 kcal / 100 g
- Huân chương thăn vai bòthịt bò, vai, phần vai, thịt nạc và mỡ, được lóc mỡ đến 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng177 kcal / 100 g
- Sườn vai bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, nướng vỉ199 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vaithịt bò, vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng172 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết phần trên vai
100 g Bít tết phần trên vai có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết phần trên vai có 222 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết phần trên vai có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết phần trên vai có 189 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết phần trên vai có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết phần trên vai có 377 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết phần trên vai có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết phần trên vai có 94 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết phần trên vai có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết phần trên vai có 566 kcal, gồm 64 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết phần trên vai có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết phần trên vai có 755 kcal, gồm 85 g đạm, 0 g carbohydrate và 44 g chất béo.
50 g Bít tết phần trên vai có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết phần trên vai có 111 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
150 g Bít tết phần trên vai có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết phần trên vai có 333 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173368 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ