Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết top blade
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt bò, nạc vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 0", loại select, nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 166 kcal —
- Chất đạm 19 g 39%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 9,2 g 12%
- Chất béo bão hòa 3,5 g 17%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 75 mg 3%
- Cholesterol 66 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,16 mg 1%
- Vitamin K 0,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,14 mg 12%
- Riboflavin (B2) 0,26 mg 20%
- Niacin (B3) 3,5 mg 22%
- Axit pantothenic (B5) 0,99 mg 20%
- Vitamin B6 0,36 mg 21%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 5,2 µg 218%
- Choline 103 mg 19%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 2,6 mg 15%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 198 mg 16%
- Kali 324 mg 7%
- Kẽm 7,5 mg 68%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 31,5 µg 57%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 166 | 19 g | 0 g | 9,2 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 188 | 22 g | 0 g | 10 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 375 | 44 g | 0 g | 21 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 94 | 11 g | 0 g | 5,2 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 563 | 66 g | 0 g | 31 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 750 | 88 g | 0 g | 42 g |
| 50 g | 50 g | 83 | 9,7 g | 0 g | 4,6 g |
| 150 g | 150 g | 249 | 29 g | 0 g | 14 g |
| 200 g | 200 g | 332 | 39 g | 0 g | 18 g |
| 250 g | 250 g | 415 | 49 g | 0 g | 23 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết vai bòkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0 inch, loại Choice, sống227 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết phần vaikhông xương, chỉ có thịt nạc, lọc mỡ đến 0", loại select, sống133 kcal / 100 g
- Bít tết vai bò nạc sốngkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ đến 0", choice, sống143 kcal / 100 g
- Thịt vai bòphần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến mức 0″, hạng Select, đã nấu chín, nướng vỉ200 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống145 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết top blade
100 g Bít tết top blade có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết top blade có 166 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,2 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết top blade có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết top blade có 188 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết top blade có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết top blade có 375 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết top blade có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết top blade có 94 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết top blade có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết top blade có 563 kcal, gồm 66 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết top blade có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết top blade có 750 kcal, gồm 88 g đạm, 0 g carbohydrate và 42 g chất béo.
50 g Bít tết top blade có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết top blade có 83 kcal, gồm 9,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
150 g Bít tết top blade có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết top blade có 249 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173359 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ