Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết top blade
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt bò, vai, bít tết phần trên và giữa, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", choice, đã nấu chín, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 228 kcal —
- Chất đạm 25 g 49%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 14 g 17%
- Chất béo bão hòa 5,4 g 27%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 78 mg 3%
- Cholesterol 83 mg 28%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,14 mg 1%
- Vitamin K 0,9 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,25 mg 19%
- Niacin (B3) 3,7 mg 23%
- Axit pantothenic (B5) 0,88 mg 18%
- Vitamin B6 0,38 mg 22%
- Folate (B9) 6 µg 2%
- Vitamin B12 5,8 µg 240%
- Choline 102 mg 18%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 2,8 mg 15%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 199 mg 16%
- Kali 317 mg 7%
- Kẽm 8,8 mg 80%
- Đồng 0,14 mg 15%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 37 µg 67%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 228 | 25 g | 0 g | 14 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 194 | 21 g | 0 g | 12 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 388 | 42 g | 0 g | 23 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 97 | 11 g | 0 g | 5,8 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 581 | 63 g | 0 g | 35 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 775 | 84 g | 0 g | 46 g |
| 50 g | 50 g | 114 | 12 g | 0 g | 6,8 g |
| 150 g | 150 g | 342 | 37 g | 0 g | 20 g |
| 200 g | 200 g | 456 | 49 g | 0 g | 27 g |
| 250 g | 250 g | 570 | 62 g | 0 g | 34 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết bả vaikhông xương, thịt nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ210 kcal / 100 g
- Bít tết vai bòkhông xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0", loại select, nấu chín, nướng vỉ194 kcal / 100 g
- Thịt vai bòchỉ phần nạc, lọc bỏ mỡ đến mức 0″, hạng Choice, đã nấu chín, nướng vỉ217 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết phần vaikhông xương, chỉ có thịt nạc, lọc mỡ đến 0", loại select, sống133 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng181 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Sườn vai bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, nướng vỉ199 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết top blade
100 g Bít tết top blade có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết top blade có 228 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết top blade có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết top blade có 194 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết top blade có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết top blade có 388 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết top blade có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết top blade có 97 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết top blade có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết top blade có 581 kcal, gồm 63 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết top blade có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết top blade có 775 kcal, gồm 84 g đạm, 0 g carbohydrate và 46 g chất béo.
50 g Bít tết top blade có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết top blade có 114 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.
150 g Bít tết top blade có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết top blade có 342 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172126 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ