Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết top blade
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt bò, vai, bít tết phần trên và giữa, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", select, đã nấu chín, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 212 kcal —
- Chất đạm 25 g 51%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 12 g 15%
- Chất béo bão hòa 4,4 g 22%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 76 mg 3%
- Cholesterol 83 mg 28%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,14 mg 1%
- Vitamin K 0,9 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,38 mg 29%
- Niacin (B3) 4,1 mg 25%
- Axit pantothenic (B5) 1,1 mg 21%
- Vitamin B6 0,41 mg 24%
- Folate (B9) 6 µg 2%
- Vitamin B12 6,2 µg 258%
- Choline 112 mg 20%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 3,1 mg 17%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 211 mg 17%
- Kali 333 mg 7%
- Kẽm 9,6 mg 87%
- Đồng 0,12 mg 14%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 39,3 µg 71%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 212 | 25 g | 0 g | 12 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 180 | 22 g | 0 g | 9,8 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 360 | 43 g | 0 g | 20 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 90 | 11 g | 0 g | 4,9 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 541 | 65 g | 0 g | 29 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 721 | 86 g | 0 g | 39 g |
| 50 g | 50 g | 106 | 13 g | 0 g | 5,8 g |
| 150 g | 150 g | 318 | 38 g | 0 g | 17 g |
| 200 g | 200 g | 424 | 51 g | 0 g | 23 g |
| 250 g | 250 g | 530 | 63 g | 0 g | 29 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết vai bòkhông xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0", loại select, nấu chín, nướng vỉ194 kcal / 100 g
- Bít tết bả vaikhông xương, thịt nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ210 kcal / 100 g
- Thịt vai bòphần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến mức 0″, hạng Select, đã nấu chín, nướng vỉ200 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết phần vaikhông xương, chỉ có thịt nạc, lọc mỡ đến 0", loại select, sống133 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ171 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vaithịt bò, vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng172 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng181 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết top blade
100 g Bít tết top blade có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết top blade có 212 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết top blade có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết top blade có 180 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,8 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết top blade có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết top blade có 360 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết top blade có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết top blade có 90 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết top blade có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết top blade có 541 kcal, gồm 65 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết top blade có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết top blade có 721 kcal, gồm 86 g đạm, 0 g carbohydrate và 39 g chất béo.
50 g Bít tết top blade có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết top blade có 106 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
150 g Bít tết top blade có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết top blade có 318 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173360 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ