Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết vai bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ đến 0", mọi loại, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 146 kcal —
- Chất đạm 20 g 40%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7,3 g 9%
- Chất béo bão hòa 3,2 g 16%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 82 mg 4%
- Cholesterol 69 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,17 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,26 mg 20%
- Niacin (B3) 3,9 mg 24%
- Axit pantothenic (B5) 0,94 mg 19%
- Vitamin B6 0,4 mg 24%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 4,3 µg 180%
- Choline 74,2 mg 13%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 2,5 mg 14%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 201 mg 16%
- Kali 335 mg 7%
- Kẽm 7,6 mg 69%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 22,6 µg 41%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 146 | 20 g | 0 g | 7,3 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 165 | 23 g | 0 g | 8,2 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 330 | 46 g | 0 g | 16 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 82 | 11 g | 0 g | 4,1 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 495 | 68 g | 0 g | 25 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 660 | 91 g | 0 g | 33 g |
| 50 g | 50 g | 73 | 10 g | 0 g | 3,6 g |
| 150 g | 150 g | 219 | 30 g | 0 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 292 | 40 g | 0 g | 15 g |
| 250 g | 250 g | 365 | 50 g | 0 g | 18 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết top bladethịt bò, vai, bít tết phần trên và giữa, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", choice, sống182 kcal / 100 g
- Bít tết phần trên và giữa vaithịt bò, vai, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", tất cả các loại, sống141 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết phần vaikhông xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", tất cả các loại, sống223 kcal / 100 g
- Thịt nạm bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8248 kcal / 100 g
- Sườn vai bêchỉ có thịt nạc, sống110 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, sống144 kcal / 100 g
- Vai cừunạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/4", choice, sống259 kcal / 100 g
- Vai bòkhông mỡ, sống135 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết vai bò
100 g Bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết vai bò có 146 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết vai bò có 165 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết vai bò có 330 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết vai bò có 82 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết vai bò có 495 kcal, gồm 68 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết vai bò có 660 kcal, gồm 91 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
50 g Bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết vai bò có 73 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
150 g Bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết vai bò có 219 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168693 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ