Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 223 kcal —
- Chất đạm 19 g 38%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 16 g 21%
- Chất béo bão hòa 7 g 35%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 66 mg 3%
- Cholesterol 68 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 4 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,15 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,14 mg 11%
- Niacin (B3) 4,4 mg 27%
- Axit pantothenic (B5) 0,65 mg 13%
- Vitamin B6 0,36 mg 21%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 2,7 µg 113%
- Choline 63,3 mg 12%
Khoáng chất
- Canxi 14 mg 1%
- Sắt 2,1 mg 12%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 179 mg 14%
- Kali 329 mg 7%
- Kẽm 7,3 mg 66%
- Đồng 0,06 mg 7%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 19,8 µg 36%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 223 | 19 g | 0 g | 16 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 252 | 21 g | 0 g | 19 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 504 | 43 g | 0 g | 37 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 126 | 11 g | 0 g | 9,2 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 756 | 64 g | 0 g | 55 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 1008 | 85 g | 0 g | 74 g |
| 50 g | 50 g | 112 | 9,4 g | 0 g | 8,2 g |
| 150 g | 150 g | 335 | 28 g | 0 g | 25 g |
| 200 g | 200 g | 446 | 38 g | 0 g | 33 g |
| 250 g | 250 g | 558 | 47 g | 0 g | 41 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết vaikhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 0", choice, nấu chín, nướng vỉ178 kcal / 100 g
- Bít tết vai bòsống201 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần chuck eyekhông xương, America's Beef Roast, chỉ thịt nạc, lọc mỡ 0", mọi cấp độ, sống137 kcal / 100 g
- Thịt nạm bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8248 kcal / 100 g
- Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", mọi loại, sống205 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, sống144 kcal / 100 g
- Sườn bò kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt gọt mỡ đến 0", tất cả các loại, sống146 kcal / 100 g
- Cuộn nạc vai bònew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ, sống181 kcal / 100 g
- Nạc vai bònew zealand, nhập khẩu, nạc vai, sống131 kcal / 100 g
- Vai bòkhông mỡ, sống135 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bò bít tết phần vai
100 g Thịt bò bít tết phần vai có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò bít tết phần vai có 223 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò bít tết phần vai có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò bít tết phần vai có 252 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò bít tết phần vai có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò bít tết phần vai có 504 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 37 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò bít tết phần vai có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò bít tết phần vai có 126 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,2 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò bít tết phần vai có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò bít tết phần vai có 756 kcal, gồm 64 g đạm, 0 g carbohydrate và 55 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò bít tết phần vai có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò bít tết phần vai có 1008 kcal, gồm 85 g đạm, 0 g carbohydrate và 74 g chất béo.
50 g Thịt bò bít tết phần vai có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò bít tết phần vai có 112 kcal, gồm 9,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
150 g Thịt bò bít tết phần vai có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò bít tết phần vai có 335 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171231 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ