Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Huy chương thăn vai bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 144 kcal —
- Chất đạm 21 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6,2 g 8%
- Chất béo bão hòa 2,1 g 10%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 58 mg 3%
- Cholesterol 57 mg 19%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,09 mg 1%
- Vitamin K 0,2 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,27 mg 21%
- Niacin (B3) 4,5 mg 28%
- Axit pantothenic (B5) 0,8 mg 16%
- Vitamin B6 0,5 mg 30%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 4 µg 165%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 196 mg 16%
- Kali 327 mg 7%
- Kẽm 3,7 mg 34%
- Đồng 0,13 mg 15%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 33,3 µg 61%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 144 | 21 g | 0 g | 6,2 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 163 | 23 g | 0 g | 7 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 325 | 46 g | 0 g | 14 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 81 | 12 g | 0 g | 3,5 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 488 | 70 g | 0 g | 21 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 651 | 93 g | 0 g | 28 g |
| 50 g | 50 g | 72 | 10 g | 0 g | 3,1 g |
| 150 g | 150 g | 216 | 31 g | 0 g | 9,3 g |
| 200 g | 200 g | 288 | 41 g | 0 g | 12 g |
| 250 g | 250 g | 360 | 51 g | 0 g | 16 g |
Thực phẩm tương tự
- Huy chương thăn vaithịt bò, vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, sống142 kcal / 100 g
- Bít tết vai bòkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0 inch, loại Choice, sống227 kcal / 100 g
- Bít tết thịt thăn vai bòthịt vai, không xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt bỏ mỡ đến 0", mọi loại, sống128 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết phần vaikhông xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", tất cả các loại, sống223 kcal / 100 g
- Thịt bò hầm hoặc bít tết nạc vairút xương, chỉ có phần nạc, cắt gọt mỡ còn 0", tất cả các loại, sống140 kcal / 100 g
- Vai bòkhông mỡ, sống135 kcal / 100 g
- Vai cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 3 mm, loại choice, sống244 kcal / 100 g
- Sườn vai bêchỉ có thịt nạc, sống110 kcal / 100 g
Câu hỏi về Huy chương thăn vai bò
100 g Huy chương thăn vai bò có bao nhiêu calo?
100 g Huy chương thăn vai bò có 144 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,2 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Huy chương thăn vai bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Huy chương thăn vai bò có 163 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 7 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Huy chương thăn vai bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Huy chương thăn vai bò có 325 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Huy chương thăn vai bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Huy chương thăn vai bò có 81 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Huy chương thăn vai bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Huy chương thăn vai bò có 488 kcal, gồm 70 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Huy chương thăn vai bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Huy chương thăn vai bò có 651 kcal, gồm 93 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
50 g Huy chương thăn vai bò có bao nhiêu calo?
50 g Huy chương thăn vai bò có 72 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
150 g Huy chương thăn vai bò có bao nhiêu calo?
150 g Huy chương thăn vai bò có 216 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,3 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173365 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ