Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết thịt thăn vai bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt vai, không xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt bỏ mỡ đến 0", mọi loại, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 128 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,8 g 6%
- Chất béo bão hòa 2,1 g 10%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 80 mg 3%
- Cholesterol 67 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,2 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,21 mg 16%
- Niacin (B3) 3,6 mg 22%
- Axit pantothenic (B5) 0,86 mg 17%
- Vitamin B6 0,41 mg 24%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 3,1 µg 130%
- Choline 77,6 mg 14%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 2,4 mg 14%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 223 mg 18%
- Kali 343 mg 7%
- Kẽm 7,9 mg 72%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 24,1 µg 44%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 128 | 21 g | 0 g | 4,8 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 145 | 24 g | 0 g | 5,4 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 289 | 48 g | 0 g | 11 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 72 | 12 g | 0 g | 2,7 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 434 | 72 g | 0 g | 16 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 579 | 96 g | 0 g | 22 g |
| 50 g | 50 g | 64 | 11 g | 0 g | 2,4 g |
| 150 g | 150 g | 192 | 32 g | 0 g | 7,2 g |
| 200 g | 200 g | 256 | 42 g | 0 g | 9,6 g |
| 250 g | 250 g | 320 | 53 g | 0 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết vai bòkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0 inch, loại Choice, sống227 kcal / 100 g
- Bít tết mock tenderthịt bò, vai, phần nạc và mỡ, lọc mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng lò160 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết phần vaikhông xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", tất cả các loại, sống223 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, sống144 kcal / 100 g
- Thịt nạm bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8248 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vaithịt bò, vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, sống142 kcal / 100 g
- Huân chương thăn vai bòthịt bò, vai, phần vai, thịt nạc và mỡ, được lóc mỡ đến 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng177 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết thịt thăn vai bò
100 g Bít tết thịt thăn vai bò có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết thịt thăn vai bò có 128 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết thịt thăn vai bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết thịt thăn vai bò có 145 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết thịt thăn vai bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết thịt thăn vai bò có 289 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết thịt thăn vai bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết thịt thăn vai bò có 72 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết thịt thăn vai bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết thịt thăn vai bò có 434 kcal, gồm 72 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết thịt thăn vai bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết thịt thăn vai bò có 579 kcal, gồm 96 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
50 g Bít tết thịt thăn vai bò có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết thịt thăn vai bò có 64 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
150 g Bít tết thịt thăn vai bò có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết thịt thăn vai bò có 192 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 170824 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ