Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết thịt thăn vai bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt vai, tidak tulang, bagian nạc và mỡ có thể tách rời, cắt mỡ đến 0", loại choice, đã nấu chín, om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 225 kcal —
- Chất đạm 32 g 64%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 11 g 14%
- Chất béo bão hòa 3,9 g 19%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 66 mg 3%
- Cholesterol 112 mg 37%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 7 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,11 mg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,28 mg 21%
- Niacin (B3) 3,8 mg 24%
- Axit pantothenic (B5) 0,9 mg 18%
- Vitamin B6 0,37 mg 22%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 4,3 µg 179%
- Choline 122 mg 22%
Khoáng chất
- Canxi 15 mg 1%
- Sắt 3,4 mg 19%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 230 mg 18%
- Kali 303 mg 6%
- Kẽm 10,5 mg 95%
- Đồng 0,14 mg 16%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 37,1 µg 67%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 225 | 32 g | 0 g | 11 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 191 | 27 g | 0 g | 9,1 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 383 | 55 g | 0 g | 18 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 96 | 14 g | 0 g | 4,6 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 574 | 82 g | 0 g | 27 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 765 | 110 g | 0 g | 37 g |
| 50 g | 50 g | 113 | 16 g | 0 g | 5,4 g |
| 150 g | 150 g | 338 | 48 g | 0 g | 16 g |
| 200 g | 200 g | 450 | 64 g | 0 g | 22 g |
| 250 g | 250 g | 563 | 81 g | 0 g | 27 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết vai bòkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0 inch, loại Choice, sống227 kcal / 100 g
- Bít tết mock tender thịt bòthịt bò, vai, không xương, chỉ phần thịt nạc, lọc mỡ 0", choice, nấu chín, nướng lò161 kcal / 100 g
- Thịt nạc thăn vai bò bít-tếtphần vai, chỉ có phần nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", tất cả các loại, nấu chín, hầm189 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết phần vaikhông xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", choice, nấu chín, nướng283 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng181 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vaithịt bò, vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng172 kcal / 100 g
- Huân chương thăn vai bòthịt bò, vai, phần vai, thịt nạc và mỡ, được lóc mỡ đến 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng177 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết thịt thăn vai bò
100 g Bít tết thịt thăn vai bò có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết thịt thăn vai bò có 225 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thịt thăn vai bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thịt thăn vai bò có 191 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,1 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thịt thăn vai bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thịt thăn vai bò có 383 kcal, gồm 55 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thịt thăn vai bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thịt thăn vai bò có 96 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thịt thăn vai bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thịt thăn vai bò có 574 kcal, gồm 82 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thịt thăn vai bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thịt thăn vai bò có 765 kcal, gồm 110 g đạm, 0 g carbohydrate và 37 g chất béo.
50 g Bít tết thịt thăn vai bò có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết thịt thăn vai bò có 113 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
150 g Bít tết thịt thăn vai bò có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết thịt thăn vai bò có 338 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 170822 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ