Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết mock tender bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt vai, không xương, chỉ có thịt nạc, lọc mỡ 0", loại chọn, nấu chín, kho
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 181 kcal —
- Chất đạm 33 g 66%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,4 g 7%
- Chất béo bão hòa 2,2 g 11%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 70 mg 3%
- Cholesterol 117 mg 39%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,1 mg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,29 mg 22%
- Niacin (B3) 3,9 mg 25%
- Axit pantothenic (B5) 0,93 mg 19%
- Vitamin B6 0,41 mg 24%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 4,5 µg 187%
- Choline 120 mg 22%
Khoáng chất
- Canxi 15 mg 1%
- Sắt 3,3 mg 18%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 239 mg 19%
- Kali 298 mg 6%
- Kẽm 10,8 mg 98%
- Đồng 0,15 mg 16%
- Mangan 0,05 mg 2%
- Selen 40,5 µg 74%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 181 | 33 g | 0 g | 5,4 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 154 | 28 g | 0 g | 4,6 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 308 | 56 g | 0 g | 9,2 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 77 | 14 g | 0 g | 2,3 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 462 | 84 g | 0 g | 14 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 615 | 112 g | 0 g | 19 g |
| 50 g | 50 g | 91 | 17 g | 0 g | 2,7 g |
| 150 g | 150 g | 272 | 49 g | 0 g | 8,2 g |
| 200 g | 200 g | 362 | 66 g | 0 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 453 | 82 g | 0 g | 14 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết mock tender thịt bòthịt bò, vai, không xương, chỉ phần thịt nạc, lọc mỡ 0", choice, nấu chín, nướng lò161 kcal / 100 g
- Bít tết mock tenderthịt bò, vai, phần nạc và mỡ, lọc mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng lò160 kcal / 100 g
- Thịt nạc thăn vai bò bít-tếtphần vai, chỉ có phần nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", tất cả các loại, nấu chín, hầm189 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết phần vaikhông xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng277 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng181 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vaithịt bò, vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng172 kcal / 100 g
- Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại select, đã nấu chín, kho/om285 kcal / 100 g
- Huân chương thăn vai bòthịt bò, vai, phần vai, thịt nạc và mỡ, được lóc mỡ đến 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng177 kcal / 100 g
- Sườn bò chuck eye kiểu đồng quêkhông xương, chỉ phần thịt nạc, cắt gọt mỡ 0", hạng select, đã nấu chín, om221 kcal / 100 g
- Nạc vai bònew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, đã nấu chín, kho/om208 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết mock tender bò
100 g Bít tết mock tender bò có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết mock tender bò có 181 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết mock tender bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết mock tender bò có 154 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết mock tender bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết mock tender bò có 308 kcal, gồm 56 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,2 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết mock tender bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết mock tender bò có 77 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết mock tender bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết mock tender bò có 462 kcal, gồm 84 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết mock tender bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết mock tender bò có 615 kcal, gồm 112 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
50 g Bít tết mock tender bò có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết mock tender bò có 91 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
150 g Bít tết mock tender bò có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết mock tender bò có 272 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 170805 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ