Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết mock tender vai bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
Thịt bò, vai, bít tết mock tender, phần nạc và mỡ, lọc mỡ 0", loại USDA select, nấu chín, nướng lò
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 159 kcal —
- Chất đạm 26 g 52%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,2 g 7%
- Chất béo bão hòa 2,1 g 10%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 68 mg 3%
- Cholesterol 60 mg 20%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,15 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,11 mg 9%
- Riboflavin (B2) 0,23 mg 18%
- Niacin (B3) 3,7 mg 23%
- Axit pantothenic (B5) 0,74 mg 15%
- Vitamin B6 0,32 mg 19%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 3,4 µg 143%
- Choline 99,3 mg 18%
Khoáng chất
- Canxi 7 mg 1%
- Sắt 2,8 mg 16%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 217 mg 17%
- Kali 293 mg 6%
- Kẽm 7,8 mg 71%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 25,3 µg 46%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 159 | 26 g | 0 g | 5,2 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 135 | 22 g | 0 g | 4,5 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 270 | 44 g | 0 g | 8,9 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 68 | 11 g | 0 g | 2,2 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 405 | 67 g | 0 g | 13 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 541 | 89 g | 0 g | 18 g |
| 50 g | 50 g | 80 | 13 g | 0 g | 2,6 g |
| 150 g | 150 g | 239 | 39 g | 0 g | 7,9 g |
| 200 g | 200 g | 318 | 52 g | 0 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 398 | 65 g | 0 g | 13 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết mock tender thịt bòthịt bò, vai, không xương, chỉ phần thịt nạc, lọc mỡ 0", choice, nấu chín, nướng lò161 kcal / 100 g
- Bít tết mock tenderthịt bò, vai, phần nạc và mỡ, lọc mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng lò160 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng181 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết phần vaikhông xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng277 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vaithịt bò, vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng172 kcal / 100 g
- Thịt nạc thăn vai bò bít-tếtphần vai, chỉ có phần nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", tất cả các loại, nấu chín, hầm189 kcal / 100 g
- Huân chương thăn vai bòthịt bò, vai, phần vai, thịt nạc và mỡ, được lóc mỡ đến 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng177 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết mock tender vai bò
100 g Bít tết mock tender vai bò có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết mock tender vai bò có 159 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết mock tender vai bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết mock tender vai bò có 135 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết mock tender vai bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết mock tender vai bò có 270 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,9 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết mock tender vai bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết mock tender vai bò có 68 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết mock tender vai bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết mock tender vai bò có 405 kcal, gồm 67 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết mock tender vai bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết mock tender vai bò có 541 kcal, gồm 89 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
50 g Bít tết mock tender vai bò có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết mock tender vai bò có 80 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
150 g Bít tết mock tender vai bò có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết mock tender vai bò có 239 kcal, gồm 39 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,9 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174020 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ