Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết vai bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
vai bò, không xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0", loại select, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 122 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,2 g 5%
- Chất béo bão hòa 2 g 10%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 76 mg 3%
- Cholesterol 68 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,2 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,22 mg 17%
- Niacin (B3) 3,7 mg 23%
- Axit pantothenic (B5) 0,9 mg 18%
- Vitamin B6 0,45 mg 26%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 3 µg 125%
- Choline 80,1 mg 15%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 2,3 mg 13%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 215 mg 17%
- Kali 341 mg 7%
- Kẽm 7,9 mg 71%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 24,9 µg 45%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 122 | 21 g | 0 g | 4,2 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 138 | 24 g | 0 g | 4,7 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 276 | 48 g | 0 g | 9,5 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 69 | 12 g | 0 g | 2,4 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 414 | 71 g | 0 g | 14 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 551 | 95 g | 0 g | 19 g |
| 50 g | 50 g | 61 | 11 g | 0 g | 2,1 g |
| 150 g | 150 g | 183 | 32 g | 0 g | 6,3 g |
| 200 g | 200 g | 244 | 42 g | 0 g | 8,4 g |
| 250 g | 250 g | 305 | 53 g | 0 g | 11 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết vai bò nạc sốngkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ đến 0", choice, sống143 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết phần vaikhông xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", tất cả các loại, sống223 kcal / 100 g
- Bít tết mock tender thịt bòthịt bò, vai, không xương, chỉ phần thịt nạc, lọc mỡ 0", choice, nấu chín, nướng lò161 kcal / 100 g
- Bít tết mock tenderthịt bò, vai, phần nạc và mỡ, lọc mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng lò160 kcal / 100 g
- Thịt vai bò nướngthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt với 1/8" mỡ, loại select, sống230 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống145 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vaithịt bò, vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, sống142 kcal / 100 g
- Huân chương thăn vai bòthịt bò, vai, phần vai, thịt nạc và mỡ, được lóc mỡ đến 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng177 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết vai bò
100 g Bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết vai bò có 122 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết vai bò có 138 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết vai bò có 276 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,5 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết vai bò có 69 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết vai bò có 414 kcal, gồm 71 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết vai bò có 551 kcal, gồm 95 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
50 g Bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết vai bò có 61 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
150 g Bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết vai bò có 183 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,3 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171221 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ