Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 160 kcal —
- Chất đạm 26 g 52%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,5 g 7%
- Chất béo bão hòa 1,9 g 9%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 71 mg 3%
- Cholesterol 63 mg 21%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,16 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,11 mg 9%
- Riboflavin (B2) 0,23 mg 18%
- Niacin (B3) 3,6 mg 23%
- Axit pantothenic (B5) 0,73 mg 15%
- Vitamin B6 0,32 mg 19%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 3,4 µg 141%
- Choline 98,5 mg 18%
Khoáng chất
- Canxi 8 mg 1%
- Sắt 2,9 mg 16%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 227 mg 18%
- Kali 293 mg 6%
- Kẽm 7,8 mg 71%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 25,2 µg 46%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 160 | 26 g | 0 g | 5,5 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 136 | 22 g | 0 g | 4,7 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 272 | 44 g | 0 g | 9,4 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 68 | 11 g | 0 g | 2,3 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 408 | 66 g | 0 g | 14 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 544 | 88 g | 0 g | 19 g |
| 50 g | 50 g | 80 | 13 g | 0 g | 2,8 g |
| 150 g | 150 g | 240 | 39 g | 0 g | 8,3 g |
| 200 g | 200 g | 320 | 52 g | 0 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 400 | 65 g | 0 g | 14 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết mock tender bòthịt bò, vai, bít tết mock tender, phần nạc và mỡ, lọc mỡ 0", loại usda choice, nấu chín, nướng lò161 kcal / 100 g
- Bít tết mock tender vai bòThịt bò, vai, bít tết mock tender, phần nạc và mỡ, lọc mỡ 0", loại USDA select, nấu chín, nướng lò159 kcal / 100 g
- Bít tết thịt thăn vai bòthịt vai, không xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt bỏ mỡ đến 0", mọi loại, đã nấu chín, om220 kcal / 100 g
- Bít tết vai bòvai bò, không xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0", loại select, đã nấu, om211 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết phần vaikhông xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng277 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng181 kcal / 100 g
- Thịt nạc thăn vai bò bít-tếtphần vai, chỉ có phần nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", tất cả các loại, nấu chín, hầm189 kcal / 100 g
- Huân chương thăn vai bòthịt bò, vai, phần vai, thịt nạc và mỡ, được lóc mỡ đến 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng177 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vaithịt bò, vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng172 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết mock tender
100 g Bít tết mock tender có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết mock tender có 160 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết mock tender có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết mock tender có 136 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết mock tender có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết mock tender có 272 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,4 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết mock tender có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết mock tender có 68 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết mock tender có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết mock tender có 408 kcal, gồm 66 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết mock tender có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết mock tender có 544 kcal, gồm 88 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
50 g Bít tết mock tender có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết mock tender có 80 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
150 g Bít tết mock tender có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết mock tender có 240 kcal, gồm 39 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,3 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174025 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ