Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết mock tender thịt bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt bò, vai, không xương, chỉ phần thịt nạc, lọc mỡ 0", select, nấu chín, nướng lò
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 157 kcal —
- Chất đạm 26 g 52%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5 g 6%
- Chất béo bão hòa 2 g 10%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 68 mg 3%
- Cholesterol 99 mg 33%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,16 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,11 mg 9%
- Riboflavin (B2) 0,23 mg 18%
- Niacin (B3) 3,7 mg 23%
- Vitamin B6 0,32 mg 19%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 3,4 µg 143%
- Choline 99,5 mg 18%
Khoáng chất
- Canxi 7 mg 1%
- Sắt 2,8 mg 16%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 217 mg 17%
- Kali 293 mg 6%
- Kẽm 7,8 mg 71%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Selen 25,3 µg 46%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 157 | 26 g | 0 g | 5 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 177 | 30 g | 0 g | 5,7 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 355 | 59 g | 0 g | 11 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 89 | 15 g | 0 g | 2,8 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 532 | 89 g | 0 g | 17 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 710 | 118 g | 0 g | 23 g |
| 50 g | 50 g | 79 | 13 g | 0 g | 2,5 g |
| 150 g | 150 g | 236 | 39 g | 0 g | 7,5 g |
| 200 g | 200 g | 314 | 52 g | 0 g | 10 g |
| 250 g | 250 g | 393 | 65 g | 0 g | 13 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết mock tender vai bòThịt bò, vai, bít tết mock tender, phần nạc và mỡ, lọc mỡ 0", loại USDA select, nấu chín, nướng lò159 kcal / 100 g
- Bít tết mock tender bòthịt bò, vai, bít tết mock tender, phần nạc và mỡ, lọc mỡ 0", loại usda choice, nấu chín, nướng lò161 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng181 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vaithịt bò, vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng172 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết phần vaikhông xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng277 kcal / 100 g
- Thịt thăn bò nướngthăn, không xương, phần nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", loại select, đã nấu chín, nướng174 kcal / 100 g
- Huân chương thăn vai bòthịt bò, vai, phần vai, thịt nạc và mỡ, được lóc mỡ đến 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng177 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết mock tender thịt bò
100 g Bít tết mock tender thịt bò có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết mock tender thịt bò có 157 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 5 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết mock tender thịt bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết mock tender thịt bò có 177 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết mock tender thịt bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết mock tender thịt bò có 355 kcal, gồm 59 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết mock tender thịt bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết mock tender thịt bò có 89 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết mock tender thịt bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết mock tender thịt bò có 532 kcal, gồm 89 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết mock tender thịt bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết mock tender thịt bò có 710 kcal, gồm 118 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
50 g Bít tết mock tender thịt bò có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết mock tender thịt bò có 79 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
150 g Bít tết mock tender thịt bò có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết mock tender thịt bò có 236 kcal, gồm 39 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169562 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ