Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết phần trên và giữa vai
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt bò, vai, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", loại choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 143 kcal —
- Chất đạm 20 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6,1 g 8%
- Chất béo bão hòa 2,1 g 10%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 61 mg 3%
- Cholesterol 57 mg 19%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,18 mg 1%
- Vitamin K 0,2 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,23 mg 18%
- Niacin (B3) 5,1 mg 32%
- Axit pantothenic (B5) 0,73 mg 15%
- Vitamin B6 0,67 mg 40%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 3,6 µg 148%
- Choline 85,1 mg 15%
Khoáng chất
- Canxi 4 mg 0%
- Sắt 2,1 mg 12%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 212 mg 17%
- Kali 347 mg 7%
- Kẽm 5,2 mg 48%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 29,7 µg 54%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 143 | 20 g | 0 g | 6,1 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 162 | 23 g | 0 g | 6,9 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 323 | 46 g | 0 g | 14 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 81 | 12 g | 0 g | 3,5 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 485 | 69 g | 0 g | 21 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 646 | 92 g | 0 g | 28 g |
| 50 g | 50 g | 72 | 10 g | 0 g | 3,1 g |
| 150 g | 150 g | 215 | 31 g | 0 g | 9,2 g |
| 200 g | 200 g | 286 | 41 g | 0 g | 12 g |
| 250 g | 250 g | 358 | 51 g | 0 g | 15 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết vai bòkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0 inch, loại Choice, sống227 kcal / 100 g
- Bít tết top bladethịt bò, vai, bít tết phần trên và giữa, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", choice, sống182 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết phần vaikhông xương, chỉ có thịt nạc, lọc mỡ đến 0", loại select, sống133 kcal / 100 g
- Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tếtkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 0", choice, sống133 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống145 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vaithịt bò, vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, sống142 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết phần trên và giữa vai
100 g Bít tết phần trên và giữa vai có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết phần trên và giữa vai có 143 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,1 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết phần trên và giữa vai có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết phần trên và giữa vai có 162 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,9 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết phần trên và giữa vai có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết phần trên và giữa vai có 323 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết phần trên và giữa vai có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết phần trên và giữa vai có 81 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết phần trên và giữa vai có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết phần trên và giữa vai có 485 kcal, gồm 69 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết phần trên và giữa vai có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết phần trên và giữa vai có 646 kcal, gồm 92 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
50 g Bít tết phần trên và giữa vai có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết phần trên và giữa vai có 72 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
150 g Bít tết phần trên và giữa vai có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết phần trên và giữa vai có 215 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,2 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173357 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ