Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt vai bò nướng
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt với 1/8" mỡ, loại choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 268 kcal —
- Chất đạm 17 g 34%
- Carbohydrate 1 g 0%
- Chất béo 21 g 27%
- Chất béo bão hòa 8,6 g 43%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 67 mg 3%
- Cholesterol 72 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,17 mg 13%
- Niacin (B3) 2,2 mg 14%
- Axit pantothenic (B5) 0,29 mg 6%
- Vitamin B6 0,35 mg 21%
- Folate (B9) 5 µg 1%
- Vitamin B12 3,4 µg 140%
- Choline 70,9 mg 13%
Khoáng chất
- Canxi 10 mg 1%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 17 mg 4%
- Phốt pho 160 mg 13%
- Kali 267 mg 6%
- Kẽm 4,9 mg 45%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 16,2 µg 29%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 268 | 17 g | 1 g | 21 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 303 | 19 g | 1,1 g | 24 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 606 | 38 g | 2,2 g | 48 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 151 | 9,6 g | 0,5 g | 12 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 909 | 58 g | 3,3 g | 72 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 1211 | 77 g | 4,4 g | 96 g |
| 50 g | 50 g | 134 | 8,5 g | 0,5 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | 402 | 26 g | 1,5 g | 32 g |
| 200 g | 200 g | 536 | 34 g | 1,9 g | 43 g |
| 250 g | 250 g | 670 | 43 g | 2,4 g | 53 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tếtkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 0", choice, sống133 kcal / 100 g
- Thịt bò hầm hoặc bít tết nạc vairút xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 0", loại choice, sống202 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng hoặc bít tết phần nạc vaithịt vai, không xương, chỉ có phần thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống145 kcal / 100 g
- Bít tết vai bòkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0 inch, loại Choice, sống227 kcal / 100 g
- Bít tết vai bò nạc sốngkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ đến 0", choice, sống143 kcal / 100 g
- Vai cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 3 mm, loại choice, sống244 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống145 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt vai bò nướng
100 g Thịt vai bò nướng có bao nhiêu calo?
100 g Thịt vai bò nướng có 268 kcal, gồm 17 g đạm, 1 g carbohydrate và 21 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt vai bò nướng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt vai bò nướng có 303 kcal, gồm 19 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 24 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt vai bò nướng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt vai bò nướng có 606 kcal, gồm 38 g đạm, 2,2 g carbohydrate và 48 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt vai bò nướng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt vai bò nướng có 151 kcal, gồm 9,6 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 12 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt vai bò nướng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt vai bò nướng có 909 kcal, gồm 58 g đạm, 3,3 g carbohydrate và 72 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt vai bò nướng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt vai bò nướng có 1211 kcal, gồm 77 g đạm, 4,4 g carbohydrate và 96 g chất béo.
50 g Thịt vai bò nướng có bao nhiêu calo?
50 g Thịt vai bò nướng có 134 kcal, gồm 8,5 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 11 g chất béo.
150 g Thịt vai bò nướng có bao nhiêu calo?
150 g Thịt vai bò nướng có 402 kcal, gồm 26 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 32 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169495 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ