Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ có phần nạc, cắt gọt mỡ còn 0", choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 125 kcal —
- Chất đạm 21 g 43%
- Carbohydrate 0,1 g 0%
- Chất béo 4,4 g 6%
- Chất béo bão hòa 1,7 g 9%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 74 mg 3%
- Cholesterol 64 mg 21%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,2 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,21 mg 16%
- Niacin (B3) 4,6 mg 29%
- Axit pantothenic (B5) 0,77 mg 15%
- Vitamin B6 0,57 mg 34%
- Folate (B9) 4 µg 1%
- Vitamin B12 2,7 µg 112%
- Choline 69,3 mg 13%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 2,7 mg 15%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 237 mg 19%
- Kali 408 mg 9%
- Kẽm 6,8 mg 62%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 24,1 µg 44%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 125 | 22 g | 0,1 g | 4,4 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 141 | 24 g | 0,1 g | 4,9 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 283 | 49 g | 0,2 g | 9,8 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 71 | 12 g | 0,1 g | 2,5 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 424 | 73 g | 0,4 g | 15 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 565 | 97 g | 0,5 g | 20 g |
| 50 g | 50 g | 63 | 11 g | 0,1 g | 2,2 g |
| 150 g | 150 g | 188 | 32 g | 0,2 g | 6,5 g |
| 200 g | 200 g | 250 | 43 g | 0,2 g | 8,7 g |
| 250 g | 250 g | 313 | 54 g | 0,3 g | 11 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò nướng hoặc bít tết phần nạc vaithịt vai, không xương, chỉ có phần thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống145 kcal / 100 g
- Thịt bò hầm hoặc bít tết nạc vairút xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 0", loại choice, sống202 kcal / 100 g
- Bít tết vai bò nạc sốngkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ đến 0", choice, sống143 kcal / 100 g
- Bít tết vai bòkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0 inch, loại Choice, sống227 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống145 kcal / 100 g
- Sườn vai bêchỉ có thịt nạc, sống110 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết
100 g Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có bao nhiêu calo?
100 g Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có 125 kcal, gồm 22 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có 141 kcal, gồm 24 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có 283 kcal, gồm 49 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 9,8 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có 71 kcal, gồm 12 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có 424 kcal, gồm 73 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 15 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có 565 kcal, gồm 97 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 20 g chất béo.
50 g Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có bao nhiêu calo?
50 g Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có 63 kcal, gồm 11 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
150 g Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có bao nhiêu calo?
150 g Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có 188 kcal, gồm 32 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169481 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ