Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 0", mọi loại, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 130 kcal —
- Chất đạm 21 g 43%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5 g 6%
- Chất béo bão hòa 2 g 10%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 72 mg 3%
- Cholesterol 66 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,18 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,21 mg 16%
- Niacin (B3) 4,6 mg 29%
- Axit pantothenic (B5) 0,79 mg 16%
- Vitamin B6 0,58 mg 34%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 2,7 µg 114%
- Choline 72,5 mg 13%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 2,6 mg 15%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 234 mg 19%
- Kali 395 mg 8%
- Kẽm 6,8 mg 62%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 23,8 µg 43%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 130 | 21 g | 0 g | 5 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 147 | 24 g | 0 g | 5,6 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 294 | 48 g | 0 g | 11 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 73 | 12 g | 0 g | 2,8 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 441 | 73 g | 0 g | 17 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 588 | 97 g | 0 g | 23 g |
| 50 g | 50 g | 65 | 11 g | 0 g | 2,5 g |
| 150 g | 150 g | 195 | 32 g | 0 g | 7,5 g |
| 200 g | 200 g | 260 | 43 g | 0 g | 9,9 g |
| 250 g | 250 g | 325 | 54 g | 0 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò hầm hoặc bít tết nạc vairút xương, chỉ có phần nạc, cắt gọt mỡ còn 0", tất cả các loại, sống140 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng hoặc bít tết phần nạc vaithịt vai, không xương, chỉ có phần thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống145 kcal / 100 g
- Bít tết vai bòkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0 inch, loại Choice, sống227 kcal / 100 g
- Bít tết vai bò nạc sốngkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ đến 0", choice, sống143 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, sống144 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết
100 g Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có bao nhiêu calo?
100 g Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có 130 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 5 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có 147 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,6 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có 294 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có 73 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có 441 kcal, gồm 73 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có 588 kcal, gồm 97 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
50 g Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có bao nhiêu calo?
50 g Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có 65 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
150 g Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có bao nhiêu calo?
150 g Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có 195 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173349 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ