Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ có phần nạc, cắt gọt mỡ còn 0", mọi loại, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 123 kcal —
- Chất đạm 22 g 43%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,1 g 5%
- Chất béo bão hòa 1,7 g 8%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 73 mg 3%
- Cholesterol 65 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,18 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,21 mg 16%
- Niacin (B3) 4,6 mg 29%
- Axit pantothenic (B5) 0,8 mg 16%
- Vitamin B6 0,58 mg 34%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 2,8 µg 115%
- Choline 73,5 mg 13%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 2,6 mg 15%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 236 mg 19%
- Kali 399 mg 8%
- Kẽm 6,9 mg 62%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 24,1 µg 44%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 123 | 22 g | 0 g | 4,1 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 139 | 25 g | 0 g | 4,6 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 278 | 49 g | 0 g | 9,2 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 69 | 12 g | 0 g | 2,3 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 417 | 73 g | 0 g | 14 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 556 | 98 g | 0 g | 19 g |
| 50 g | 50 g | 62 | 11 g | 0 g | 2 g |
| 150 g | 150 g | 185 | 33 g | 0 g | 6,1 g |
| 200 g | 200 g | 246 | 43 g | 0 g | 8,2 g |
| 250 g | 250 g | 308 | 54 g | 0 g | 10 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò hầm hoặc bít tết nạc vairút xương, chỉ có phần nạc, cắt gọt mỡ còn 0", tất cả các loại, sống140 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng hoặc bít tết phần nạc vaithịt vai, không xương, chỉ có phần thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống145 kcal / 100 g
- Bít tết vai bòkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0 inch, loại Choice, sống227 kcal / 100 g
- Bít tết vai bò nạc sốngkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ đến 0", choice, sống143 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, sống144 kcal / 100 g
- Sườn vai bêchỉ có thịt nạc, sống110 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết
100 g Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có bao nhiêu calo?
100 g Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có 123 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có 139 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có 278 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,2 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có 69 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có 417 kcal, gồm 73 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có 556 kcal, gồm 98 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
50 g Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có bao nhiêu calo?
50 g Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có 62 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2 g chất béo.
150 g Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có bao nhiêu calo?
150 g Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tết có 185 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,1 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169480 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ