Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 210 kcal —
- Chất đạm 19 g 38%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 15 g 19%
- Chất béo bão hòa 6,4 g 32%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 76 mg 3%
- Cholesterol 70 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 4 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,18 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,17 mg 13%
- Niacin (B3) 3,8 mg 24%
- Axit pantothenic (B5) 0,62 mg 12%
- Vitamin B6 0,34 mg 20%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 2,9 µg 123%
- Choline 66,5 mg 12%
Khoáng chất
- Canxi 15 mg 1%
- Sắt 2,2 mg 12%
- Magiê 16 mg 4%
- Phốt pho 177 mg 14%
- Kali 302 mg 6%
- Kẽm 7 mg 64%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 19,6 µg 36%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 210 | 19 g | 0 g | 15 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 237 | 21 g | 0 g | 17 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 475 | 43 g | 0 g | 34 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 119 | 11 g | 0 g | 8,5 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 712 | 64 g | 0 g | 51 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 949 | 85 g | 0 g | 68 g |
| 50 g | 50 g | 105 | 9,4 g | 0 g | 7,5 g |
| 150 g | 150 g | 315 | 28 g | 0 g | 23 g |
| 200 g | 200 g | 420 | 38 g | 0 g | 30 g |
| 250 g | 250 g | 525 | 47 g | 0 g | 38 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn bò chuck eye kiểu đồng quêkhông xương, chỉ phần thịt nạc, cắt gọt mỡ 0", hạng choice, sống152 kcal / 100 g
- Sườn bò kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt gọt mỡ đến 0", tất cả các loại, sống146 kcal / 100 g
- Bít tết vai bòkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0 inch, loại Choice, sống227 kcal / 100 g
- Thịt bò sống phần cổkhông xương, phần nạc và mỡ tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống185 kcal / 100 g
- Bít tết vaikhông xương, chỉ phần thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống160 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần cổkhông xương, phần nạc và mỡ tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, quay241 kcal / 100 g
- Thăn ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, Choice, sống274 kcal / 100 g
- Cuộn nạc vai bònew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ, sống181 kcal / 100 g
- Nạc vai bònew zealand, nhập khẩu, nạc vai, sống131 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye
100 g Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
100 g Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có 210 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có 237 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có 475 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 34 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có 119 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,5 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có 712 kcal, gồm 64 g đạm, 0 g carbohydrate và 51 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có 949 kcal, gồm 85 g đạm, 0 g carbohydrate và 68 g chất béo.
50 g Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
50 g Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có 105 kcal, gồm 9,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.
150 g Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
150 g Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có 315 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 170832 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ