Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn bò phần lưng
Calo và thông tin dinh dưỡng
có xương, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc mỡ 0", loại choice, đã nấu chín, kho/om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 306 kcal —
- Chất đạm 28 g 56%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 22 g 28%
- Chất béo bão hòa 8,8 g 44%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 68 mg 3%
- Cholesterol 91 mg 30%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,2 µg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 9%
- Riboflavin (B2) 0,35 mg 27%
- Niacin (B3) 5,8 mg 36%
- Vitamin B6 0,54 mg 32%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 2,3 µg 95%
Khoáng chất
- Canxi 22 mg 2%
- Sắt 2,6 mg 15%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 187 mg 15%
- Kali 280 mg 6%
- Kẽm 6,1 mg 55%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Selen 28,7 µg 52%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 306 | 28 g | 0 g | 22 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 260 | 24 g | 0 g | 19 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 520 | 47 g | 0 g | 37 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 130 | 12 g | 0 g | 9,2 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 780 | 71 g | 0 g | 55 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1040 | 94 g | 0 g | 74 g |
| 50 g | 50 g | 153 | 14 g | 0 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | 459 | 42 g | 0 g | 33 g |
| 200 g | 200 g | 612 | 56 g | 0 g | 43 g |
| 250 g | 250 g | 765 | 69 g | 0 g | 54 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Sườn bò ngắnsườn, chỉ có nạc, loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Thịt sườn bò nướngphần đầu lớn, xương sườn 6-9, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng253 kcal / 100 g
- Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại select, đã nấu chín, kho/om285 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng sườnnướng, nạc và mỡ, cân cả xương252 kcal / 100 g
- Ức bòchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng choice, đã nấu, kho/om203 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, đã nấu chín268 kcal / 100 g
- Bít tết sườn bòchỉ phần nạc, cắt gọt mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, om237 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bò vai nấu chínvai, không xương, nạc, nấu chín, kho218 kcal / 100 g
- Thăn ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, chỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, hạng Choice, đã nấu chín, nướng205 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn bò phần lưng
100 g Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
100 g Sườn bò phần lưng có 306 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn bò phần lưng có 260 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn bò phần lưng có 520 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 37 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn bò phần lưng có 130 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,2 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn bò phần lưng có 780 kcal, gồm 71 g đạm, 0 g carbohydrate và 55 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn bò phần lưng có 1040 kcal, gồm 94 g đạm, 0 g carbohydrate và 74 g chất béo.
50 g Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
50 g Sườn bò phần lưng có 153 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
150 g Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
150 g Sườn bò phần lưng có 459 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172146 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ