Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn bò phần lưng
Calo và thông tin dinh dưỡng
có xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lóc bỏ mỡ đến 0", loại select, đã nấu chín, om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 341 kcal —
- Chất đạm 26 g 51%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 27 g 34%
- Chất béo bão hòa 12 g 59%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 64 mg 3%
- Cholesterol 85 mg 28%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 9 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,2 µg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,32 mg 24%
- Niacin (B3) 5,2 mg 32%
- Vitamin B6 0,53 mg 31%
- Folate (B9) 6 µg 2%
- Vitamin B12 2,2 µg 93%
Khoáng chất
- Canxi 24 mg 2%
- Sắt 2,5 mg 14%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 168 mg 13%
- Kali 267 mg 6%
- Kẽm 5,5 mg 50%
- Đồng 0,08 mg 8%
- Selen 25,1 µg 46%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 341 | 26 g | 0 g | 27 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 290 | 22 g | 0 g | 23 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 580 | 44 g | 0 g | 45 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 145 | 11 g | 0 g | 11 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 870 | 65 g | 0 g | 68 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1159 | 87 g | 0 g | 90 g |
| 50 g | 50 g | 171 | 13 g | 0 g | 13 g |
| 150 g | 150 g | 512 | 38 g | 0 g | 40 g |
| 200 g | 200 g | 682 | 51 g | 0 g | 53 g |
| 250 g | 250 g | 853 | 64 g | 0 g | 67 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Sườn bò ngắnsườn, chỉ có nạc, loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Thịt sườn bò nướngphần đầu lớn, xương sườn 6-9, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng220 kcal / 100 g
- Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại select, đã nấu chín, kho/om285 kcal / 100 g
- Ức bòchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng select, đã nấu, kho/om189 kcal / 100 g
- Thịt sườn nướngcó xương, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm (1/8), nấu chín, quay316 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bò vai nấu chínvai, không xương, nạc và mỡ, cắt 3mm, nấu chín, kho245 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, kho/om213 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, đã nấu chín268 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn bò phần lưng
100 g Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
100 g Sườn bò phần lưng có 341 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn bò phần lưng có 290 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn bò phần lưng có 580 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 45 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn bò phần lưng có 145 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn bò phần lưng có 870 kcal, gồm 65 g đạm, 0 g carbohydrate và 68 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn bò phần lưng có 1159 kcal, gồm 87 g đạm, 0 g carbohydrate và 90 g chất béo.
50 g Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
50 g Sườn bò phần lưng có 171 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
150 g Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
150 g Sườn bò phần lưng có 512 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 40 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172168 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ