Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn bò phần lưng
Calo và thông tin dinh dưỡng
có xương, chỉ có phần thịt nạc tách rời, lóc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, đã nấu chín, om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 299 kcal —
- Chất đạm 28 g 57%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 21 g 26%
- Chất béo bão hòa 8,1 g 41%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 68 mg 3%
- Cholesterol 90 mg 30%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,2 µg 1%
- Vitamin E 0,1 mg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,11 mg 9%
- Riboflavin (B2) 0,35 mg 27%
- Niacin (B3) 5,9 mg 37%
- Vitamin B6 0,57 mg 33%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 2,3 µg 96%
Khoáng chất
- Canxi 22 mg 2%
- Sắt 2,7 mg 15%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 187 mg 15%
- Kali 284 mg 6%
- Kẽm 6,1 mg 55%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Selen 28,6 µg 52%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 299 | 28 g | 0 g | 21 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 254 | 24 g | 0 g | 18 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 508 | 48 g | 0 g | 35 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 127 | 12 g | 0 g | 8,7 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 762 | 72 g | 0 g | 53 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1017 | 96 g | 0 g | 70 g |
| 50 g | 50 g | 150 | 14 g | 0 g | 10 g |
| 150 g | 150 g | 449 | 43 g | 0 g | 31 g |
| 200 g | 200 g | 598 | 57 g | 0 g | 41 g |
| 250 g | 250 g | 748 | 71 g | 0 g | 51 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Sườn bò ngắnsườn, chỉ có nạc, loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Thịt sườn bò nướngphần đầu lớn, xương sườn 6-9, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng253 kcal / 100 g
- Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại select, đã nấu chín, kho/om285 kcal / 100 g
- Thịt ức bò phẳng một nửachỉ có thịt nạc, cắt gọt còn mỡ 0", mọi loại, đã nấu chín, om205 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, kho/om213 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, chỉ có thịt nạc, lọc bỏ hoàn toàn mỡ đến 0", mọi loại, đã nấu chín203 kcal / 100 g
- Ức bònguyên miếng, chỉ có phần nạc có thể tách rời, cắt tỉa còn 0" mỡ, tất cả các loại, đã nấu chín, om218 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bò vai nấu chínvai, không xương, nạc và mỡ, cắt 3mm, nấu chín, kho245 kcal / 100 g
- Các phần thịt bò bán lẻhợp phần các miếng cắt bán lẻ đã cắt tỉa, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt đến mỡ 0", tất cả các loại, đã nấu chín230 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn bò phần lưng
100 g Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
100 g Sườn bò phần lưng có 299 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn bò phần lưng có 254 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn bò phần lưng có 508 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn bò phần lưng có 127 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,7 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn bò phần lưng có 762 kcal, gồm 72 g đạm, 0 g carbohydrate và 53 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn bò phần lưng có 1017 kcal, gồm 96 g đạm, 0 g carbohydrate và 70 g chất béo.
50 g Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
50 g Sườn bò phần lưng có 150 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
150 g Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
150 g Sườn bò phần lưng có 449 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173383 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ