Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn lưng bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
có xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", hạng choice, nấu chín, om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 372 kcal —
- Chất đạm 23 g 47%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 31 g 40%
- Chất béo bão hòa 14 g 69%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 61 mg 3%
- Cholesterol 88 mg 29%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 9 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,2 µg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,3 mg 23%
- Niacin (B3) 4,9 mg 31%
- Vitamin B6 0,46 mg 27%
- Folate (B9) 6 µg 2%
- Vitamin B12 2,1 µg 86%
Khoáng chất
- Canxi 23 mg 2%
- Sắt 2,3 mg 13%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 160 mg 13%
- Kali 248 mg 5%
- Kẽm 5,2 mg 47%
- Đồng 0,08 mg 8%
- Selen 24,3 µg 44%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 372 | 23 g | 0 g | 31 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 316 | 20 g | 0 g | 26 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 632 | 40 g | 0 g | 53 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 158 | 9,9 g | 0 g | 13 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 949 | 60 g | 0 g | 79 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1265 | 79 g | 0 g | 105 g |
| 50 g | 50 g | 186 | 12 g | 0 g | 16 g |
| 150 g | 150 g | 558 | 35 g | 0 g | 46 g |
| 200 g | 200 g | 744 | 47 g | 0 g | 62 g |
| 250 g | 250 g | 930 | 58 g | 0 g | 77 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Sườn bò ngắnsườn, chỉ có nạc, loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Thịt sườn bò nướngphần đầu lớn, xương sườn 6-9, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng253 kcal / 100 g
- Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại select, đã nấu chín, kho/om285 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng bò rút xương nướngrút xương, có mỡ, thịt nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ còn 1/8", choice, đã nấu chín, nướng303 kcal / 100 g
- Ức bòchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng choice, đã nấu, kho/om203 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, đã nấu chín268 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bò vai nấu chínvai, không xương, nạc và mỡ, cắt 3mm, nấu chín, kho245 kcal / 100 g
- Bít tết sườn non bòphần nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 0 inch, loại choice, nấu chín, om263 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, kho/om213 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn lưng bò
100 g Sườn lưng bò có bao nhiêu calo?
100 g Sườn lưng bò có 372 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn lưng bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn lưng bò có 316 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn lưng bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn lưng bò có 632 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 53 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn lưng bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn lưng bò có 158 kcal, gồm 9,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn lưng bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn lưng bò có 949 kcal, gồm 60 g đạm, 0 g carbohydrate và 79 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn lưng bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn lưng bò có 1265 kcal, gồm 79 g đạm, 0 g carbohydrate và 105 g chất béo.
50 g Sườn lưng bò có bao nhiêu calo?
50 g Sườn lưng bò có 186 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
150 g Sườn lưng bò có bao nhiêu calo?
150 g Sườn lưng bò có 558 kcal, gồm 35 g đạm, 0 g carbohydrate và 46 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172167 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ