Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn lưng bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
có xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, nấu chín, om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 360 kcal —
- Chất đạm 24 g 48%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 29 g 37%
- Chất béo bão hòa 13 g 65%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 63 mg 3%
- Cholesterol 87 mg 29%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 9 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,2 µg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,31 mg 24%
- Niacin (B3) 5 mg 31%
- Vitamin B6 0,49 mg 29%
- Folate (B9) 6 µg 2%
- Vitamin B12 2,1 µg 88%
Khoáng chất
- Canxi 23 mg 2%
- Sắt 2,4 mg 13%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 163 mg 13%
- Kali 255 mg 5%
- Kẽm 5,3 mg 48%
- Đồng 0,08 mg 8%
- Selen 24,6 µg 45%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 360 | 24 g | 0 g | 29 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 306 | 21 g | 0 g | 25 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 612 | 41 g | 0 g | 50 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 153 | 10 g | 0 g | 12 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 918 | 62 g | 0 g | 75 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1224 | 82 g | 0 g | 99 g |
| 50 g | 50 g | 180 | 12 g | 0 g | 15 g |
| 150 g | 150 g | 540 | 36 g | 0 g | 44 g |
| 200 g | 200 g | 720 | 49 g | 0 g | 58 g |
| 250 g | 250 g | 900 | 61 g | 0 g | 73 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Sườn lưng heotươi, nạc và mỡ, sống224 kcal / 100 g
- Thịt sườn bò nướngphần đầu lớn, xương sườn 6-9, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng253 kcal / 100 g
- Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại select, đã nấu chín, kho/om285 kcal / 100 g
- Thịt sườn nướngcó xương, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm (1/8), nấu chín, quay316 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, kho/om213 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bò vai nấu chínvai, không xương, nạc và mỡ, cắt 3mm, nấu chín, kho245 kcal / 100 g
- Ức bònguyên miếng, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 0" mỡ, tất cả các loại, đã nấu chín, om291 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, chỉ có thịt nạc, lọc bỏ hoàn toàn mỡ đến 0", mọi loại, đã nấu chín203 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn lưng bò
100 g Sườn lưng bò có bao nhiêu calo?
100 g Sườn lưng bò có 360 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn lưng bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn lưng bò có 306 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn lưng bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn lưng bò có 612 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 50 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn lưng bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn lưng bò có 153 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn lưng bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn lưng bò có 918 kcal, gồm 62 g đạm, 0 g carbohydrate và 75 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn lưng bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn lưng bò có 1224 kcal, gồm 82 g đạm, 0 g carbohydrate và 99 g chất béo.
50 g Sườn lưng bò có bao nhiêu calo?
50 g Sườn lưng bò có 180 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
150 g Sườn lưng bò có bao nhiêu calo?
150 g Sườn lưng bò có 540 kcal, gồm 36 g đạm, 0 g carbohydrate và 44 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172166 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ