Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn bò phần lưng
Calo và thông tin dinh dưỡng
có xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lóc bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 336 kcal —
- Chất đạm 16 g 32%
- Carbohydrate 0,9 g 0%
- Chất béo 30 g 38%
- Chất béo bão hòa 13 g 66%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 53 mg 2%
- Cholesterol 76 mg 25%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 6 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,21 mg 16%
- Niacin (B3) 3,6 mg 23%
- Vitamin B6 0,35 mg 21%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 1,5 µg 64%
Khoáng chất
- Canxi 9 mg 1%
- Sắt 1,6 mg 9%
- Magiê 17 mg 4%
- Phốt pho 122 mg 10%
- Kali 214 mg 5%
- Kẽm 3,8 mg 34%
- Đồng 0,06 mg 7%
- Selen 17,3 µg 31%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 336 | 16 g | 0,9 g | 30 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 380 | 18 g | 1 g | 34 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 759 | 36 g | 2 g | 68 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 190 | 8,9 g | 0,5 g | 17 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 1139 | 53 g | 3,1 g | 101 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 1519 | 71 g | 4,1 g | 135 g |
| 50 g | 50 g | 168 | 7,9 g | 0,5 g | 15 g |
| 150 g | 150 g | 504 | 24 g | 1,4 g | 45 g |
| 200 g | 200 g | 672 | 32 g | 1,8 g | 60 g |
| 250 g | 250 g | 840 | 39 g | 2,3 g | 75 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Sườn lưng heotươi, nạc và mỡ, sống224 kcal / 100 g
- Thịt sườn nướngcó xương, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm (1/8), sống263 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng sườnsống, nạc145 kcal / 100 g
- Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại choice, sống210 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, sống224 kcal / 100 g
- Bít tết/thịt nướng rib eyecó xương, có mỡ viền, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", choice, sống260 kcal / 100 g
- Thăn ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, Choice, sống274 kcal / 100 g
- Bít tết phần nắp thăn lưng bòkhông xương, chỉ có phần thịt nạc có thể lọc ra, tỉa mỡ còn 0", choice, sống187 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn bò phần lưng
100 g Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
100 g Sườn bò phần lưng có 336 kcal, gồm 16 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 30 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Sườn bò phần lưng có 380 kcal, gồm 18 g đạm, 1 g carbohydrate và 34 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Sườn bò phần lưng có 759 kcal, gồm 36 g đạm, 2 g carbohydrate và 68 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Sườn bò phần lưng có 190 kcal, gồm 8,9 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 17 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Sườn bò phần lưng có 1139 kcal, gồm 53 g đạm, 3,1 g carbohydrate và 101 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Sườn bò phần lưng có 1519 kcal, gồm 71 g đạm, 4,1 g carbohydrate và 135 g chất béo.
50 g Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
50 g Sườn bò phần lưng có 168 kcal, gồm 7,9 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 15 g chất béo.
150 g Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
150 g Sườn bò phần lưng có 504 kcal, gồm 24 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 45 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173405 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ