Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bò cắt bán lẻ
Calo và thông tin dinh dưỡng
hỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, chỉ thịt nạc, lọc mỡ 0", choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 151 kcal —
- Chất đạm 22 g 43%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7,2 g 9%
- Chất béo bão hòa 2,8 g 14%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 66 mg 3%
- Cholesterol 66 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 1 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,18 mg 1%
- Vitamin K 1,4 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,21 mg 16%
- Niacin (B3) 5,5 mg 34%
- Axit pantothenic (B5) 0,52 mg 10%
- Vitamin B6 0,55 mg 32%
- Folate (B9) 5 µg 1%
- Vitamin B12 2,6 µg 108%
- Choline 61,5 mg 11%
Khoáng chất
- Canxi 14 mg 1%
- Sắt 2,2 mg 12%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 206 mg 16%
- Kali 335 mg 7%
- Kẽm 5,4 mg 49%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 23,7 µg 43%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 151 | 22 g | 0 g | 7,2 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 171 | 24 g | 0 g | 8,2 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 341 | 49 g | 0 g | 16 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 85 | 12 g | 0 g | 4,1 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 512 | 73 g | 0 g | 25 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 683 | 97 g | 0 g | 33 g |
| 50 g | 50 g | 76 | 11 g | 0 g | 3,6 g |
| 150 g | 150 g | 227 | 32 g | 0 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 302 | 43 g | 0 g | 15 g |
| 250 g | 250 g | 378 | 54 g | 0 g | 18 g |
Thực phẩm tương tự
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, đã nấu chín268 kcal / 100 g
- Các phần thịt bò bán lẻhợp phần các miếng cắt bán lẻ đã cắt tỉa, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt đến mỡ 0", tất cả các loại, đã nấu chín230 kcal / 100 g
- Thịt bòhỗn hợp các phần bán lẻ đã lọc mỡ, chỉ thịt nạc, còn 1/8 inch mỡ, loại select, sống130 kcal / 100 g
- Thịt bò hỗn hợpchỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ đến 1/8", loại choice, đã nấu chín203 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡcó thể tách rời, sống144 kcal / 100 g
- Bít tết hoặc thịt bò quaycác phần cắt hỗn hợp, nạc và mỡ, sống161 kcal / 100 g
- Ức bòchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng choice, sống129 kcal / 100 g
- Sườn bò phần lưngsườn, có xương, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc mỡ 0", loại choice, sống252 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoại bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/8", choice, sống246 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bò cắt bán lẻ
100 g Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò cắt bán lẻ có 151 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 171 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 341 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 85 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 512 kcal, gồm 73 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 683 kcal, gồm 97 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
50 g Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò cắt bán lẻ có 76 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
150 g Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò cắt bán lẻ có 227 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174015 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ