Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt thăn nội ribeye bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ có thịt nạc tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 199 kcal —
- Chất đạm 29 g 58%
- Carbohydrate 0,2 g 0%
- Chất béo 9,2 g 12%
- Chất béo bão hòa 3,2 g 16%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 56 mg 2%
- Cholesterol 82 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,23 mg 18%
- Niacin (B3) 5,8 mg 36%
- Vitamin B6 0,55 mg 32%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 3,3 µg 135%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 2,8 mg 15%
- Magiê 28 mg 7%
- Phốt pho 262 mg 21%
- Kali 410 mg 9%
- Kẽm 7,2 mg 66%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Selen 34,5 µg 63%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 199 | 29 g | 0,2 g | 9,2 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 169 | 25 g | 0,1 g | 7,8 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 338 | 49 g | 0,3 g | 16 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 85 | 12 g | 0,1 g | 3,9 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 507 | 73 g | 0,4 g | 24 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 677 | 98 g | 0,6 g | 31 g |
| 50 g | 50 g | 100 | 14 g | 0,1 g | 4,6 g |
| 150 g | 150 g | 299 | 43 g | 0,3 g | 14 g |
| 200 g | 200 g | 398 | 58 g | 0,3 g | 18 g |
| 250 g | 250 g | 498 | 72 g | 0,4 g | 23 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn lưngkhông xương, bỏ phần mỡ viền, chỉ có thịt nạc, lọc mỡ 0", tất cả các loại, sống154 kcal / 100 g
- Bít-tết nắp thăn bò ribeyeboneless, separable lean only, trimmed to 0" fat, all grades, cooked, grilled246 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưngđầu nhỏ, xương sườn 10-12, phần nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ còn 0", mọi loại, đã nấu, nướng249 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng bò nướngkhông xương, có viền, chỉ có thịt nạc, cắt gọt mỡ còn 1/8", mọi loại, đã nấu chín, nướng218 kcal / 100 g
- Thăn ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, chỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, hạng Choice, đã nấu chín, nướng205 kcal / 100 g
- Rib eyeđầu nhỏ, xương sườn 10-12, chỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ còn 0", loại Select, sống149 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ171 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt thăn nội ribeye bò
100 g Thịt thăn nội ribeye bò có bao nhiêu calo?
100 g Thịt thăn nội ribeye bò có 199 kcal, gồm 29 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 9,2 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt thăn nội ribeye bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt thăn nội ribeye bò có 169 kcal, gồm 25 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt thăn nội ribeye bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt thăn nội ribeye bò có 338 kcal, gồm 49 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 16 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt thăn nội ribeye bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt thăn nội ribeye bò có 85 kcal, gồm 12 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt thăn nội ribeye bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt thăn nội ribeye bò có 507 kcal, gồm 73 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 24 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt thăn nội ribeye bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt thăn nội ribeye bò có 677 kcal, gồm 98 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 31 g chất béo.
50 g Thịt thăn nội ribeye bò có bao nhiêu calo?
50 g Thịt thăn nội ribeye bò có 100 kcal, gồm 14 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
150 g Thịt thăn nội ribeye bò có bao nhiêu calo?
150 g Thịt thăn nội ribeye bò có 299 kcal, gồm 43 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174701 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ